Biểu mẫu 09
ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 9
TRƯỜNG THCS TĂNG NHƠN PHÚ B
THÔNG BÁO
Cam kết chất lượng giáo dục của trường THCS TĂNG NHƠN PHÚ B
Năm học 2019 – 2020
|
STT
|
Nội dung
|
Chia theo khối lớp
|
|
Lớp 6
|
Lớp 7
|
Lớp 8
|
Lớp 9
|
|
I
|
Điều kiện tuyển sinh
|
10 lớp
|
10 lớp
|
10 lớp
|
8 lớp
|
|
II
|
Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện
|
Chương trình giáo dục bậc THCS gồm 37 tuần. Đổi mới toàn diện giáo dục theo mục tiêu phát triển năng lực và phẩm chất học sinh
|
|
III
|
Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình;
Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh
|
Phối hợp chặt chẽ giữa 3 môi trường Nhà trường – Gia đình – Xã hội
Học sinh tích cực, chủ động, hợp tác, tư duy trong học tập, tích cực tham gia hoạt động trải nghiệm sáng tạo, nghiên cứu khoa học, rèn luyện kỹ năng sống.
|
|
IV
|
Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục
|
Hoạt động GDNGLL, hoạt động ngoại khoá, hoạt động trải nghiệm sáng tạo trong và ngoài nhà trường, rèn luyện kỹ năng sống, sinh hoạt các câu lạc bộ Toán, Tiếng Anh, Em yêu văn học, văn nghệ, TDTT, khéo tay kỹ thuật…
|
|
V
|
Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập và sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được
|
Đạo đức: 98% tốt, khá.
Học lực 98% lên lớp. 35% học sinh giỏi
Đảm bảo sức khoẻ cho học sinh tham gia học tập và sinh hoạt. Đạt chuẩn trung bình về chiều cao, cân nặng của người Việt nam.
|
|
VI
|
Khả năng học tập tiếp tục của học sinh
|
Tiếp tục học THPT hoặc theo học tại các trường Dân lập, trường dạy nghề, TT.GDTX.
|
|
|
|
Quận 9, ngày 05 tháng 9 năm 2019
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)
Thái Vân Trang
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biểu mẫu 10
ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 9
TRƯỜNG THCS TĂNG NHƠN PHÚ B
THÔNG BÁO
Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế
của trường THCS TĂNG NHƠN PHÚ B, năm học 2018 – 2019
|
STT
|
Nội dung
|
Tổng số
|
Chia ra theo khối lớp
|
|
Lớp 6
|
Lớp 7
|
Lớp 8
|
Lớp 9
|
|
I
|
Số học sinh chia theo hạnh kiểm
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
|
1449
90.6%
|
442
92.7%
|
373
87.8%
|
312
88.6%
|
322
93.1%
|
|
2
|
Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
|
137
8.6%
|
32
6.7%
|
50
11.8%
|
31
8.8%
|
24
6.9%
|
|
3
|
Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
|
14
0.9%
|
3
0.6%
|
2
0.5%
|
9
2.6%
|
0
0%
|
|
4
|
Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
II
|
Số học sinh chia theo học lực
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
|
770
48.1%
|
257
53.9%
|
200
47.1%
|
148
42.1%
|
165
47.7%
|
|
2
|
Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
|
514
32.1%
|
124
26.0%
|
155
36.5%
|
118
33.5%
|
117
33.8%
|
|
3
|
Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
|
264
16.5%
|
72
15.1%
|
57
13.4%
|
71
20.2%
|
64
18.5%
|
|
4
|
Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
|
46
2.9%
|
20
4.2%
|
12
2.8%
|
14
4.0%
|
0
0%
|
|
5
|
Kém
(tỷ lệ so với tổng số)
|
6
0.4%
|
4
0.8%
|
1
0.2%
|
1
0.3%
|
0
|
|
III
|
Tổng hợp kết quả cuối năm
|
1600
|
477
|
425
|
352
|
346
|
|
1
|
Lên lớp
(tỷ lệ so với tổng số)
|
1583
98.9%
|
469
98.3%
|
423
99.5%
|
345
98.0%
|
346
100%
|
|
a
|
Học sinh giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
|
770
48.1%
|
257
53.9%
|
200
47.1%
|
148
42.1%
|
165
47.7%
|
|
b
|
Học sinh tiên tiến
(tỷ lệ so với tổng số)
|
514
32.1%
|
124
26.0%
|
155
36.5%
|
118
33.5%
|
117
33.8%
|
|
2
|
Thi lại
(tỷ lệ so với tổng số)
|
46
2.9%
|
20
4.2%
|
12
2.8%
|
14
4.1%
|
0
0%
|
|
3
|
Lưu ban
(tỷ lệ so với tổng số)
|
17
1.1%
|
8
1.7%
|
2
0.5%
|
7
2%
|
0
0%
|
|
4
|
Chuyển trường đến
(tỷ lệ so với tổng số)
|
7
(0,4%)
|
1
(0,2%)
|
2
(0,5%)
|
2
(0,6%)
|
2
(0,6%)
|
|
|
Chuyển trường đi
(tỷ lệ so với tổng số)
|
17 (1,1%)
|
8
(1,7%)
|
1
(0,2%)
|
3 (0,9%)
|
5
(1,4%)
|
|
5
|
Bị đuổi học
(tỷ lệ so với tổng số)
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)
(tỷ lệ so với tổng số)
|
12
(0,7%)
|
0
(0%)
|
0
(0%)
|
7
(2%)
|
5
(0,6%)
|
|
IV
|
Số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Cấp huyện
|
67
|
18
|
6
|
25
|
18
|
|
2
|
Cấp tỉnh/thành phố
|
26
|
4
|
6
|
6
|
10
|
|
3
|
Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế
|
|
|
|
|
|
|
V
|
Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp
|
346
|
|
|
|
346
|
|
VI
|
Số học sinh được công nhận tốt nghiệp
|
346
100%
|
|
|
|
346
100%
|
|
1
|
Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
|
165
47.7%
|
|
|
|
165
47.7%
|
|
2
|
Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
|
117
33.8%
|
|
|
|
117
33.8%
|
|
3
|
Trung bình
(Tỷ lệ so với tổng số)
|
64
18.5%
|
|
|
|
64
18.5%
|
|
VIII
|
Số học sinh nam/số học sinh nữ
|
858/
742
|
248/
229
|
247/
178
|
183/
169
|
180/
166
|
|
IX
|
Số học sinh dân tộc thiểu số
|
15
|
1
|
9
|
1
|
4
|
|
|
Quận 9, ngày 05 tháng 9 năm 2019
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)
Thái Vân Trang
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biểu mẫu 11
ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 9
TRƯỜNG THCS TĂNG NHƠN PHÚ B
THÔNG BÁO
Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường THCS TĂNG NHƠN PHÚ B
Năm học 2019 – 2020
|
STT
|
Nội dung
|
Số lượng
|
Bình quân
|
|
I
|
Số phòng học
|
38
|
Số m2/học sinh
|
|
II
|
Loại phòng học
|
|
-
|
|
1
|
Phòng học kiên cố
|
37
|
1m2/1 HS
|
|
2
|
Phòng học bán kiên cố
|
0
|
-
|
|
3
|
Phòng học tạm
|
0
|
-
|
|
4
|
Phòng học nhờ
|
0
|
-
|
|
5
|
Số phòng học bộ môn
|
6
|
-
|
|
6
|
Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)
|
42
|
-
|
|
7
|
Bình quân lớp/phòng học
|
38 lớp/38 phòng
|
-
|
|
8
|
Bình quân học sinh/lớp
|
45
|
-
|
|
III
|
Số điểm trường
|
1
|
-
|
|
IV
|
Tổng số diện tích đất (m2)
|
8918 m2
|
|
|
V
|
Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)
|
5497 m2
|
|
|
VI
|
Tổng diện tích các phòng
|
2925 m2
|
|
|
1
|
Diện tích phòng học (m2)
|
48m2
|
|
|
2
|
Diện tích phòng học bộ môn (m2)
|
72m2
|
|
|
3
|
Diện tích thư viện (m2)
|
102m2
|
|
|
4
|
Diện tích nhà tập đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)
|
0m2
|
|
|
5
|
Diện tích phòng hoạt động Đoàn Đội, phòng truyền thống (m2)
|
48 m2
|
|
|
VII
|
Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu
(Đơn vị tính: bộ)
|
|
|
|
1
|
Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định
|
40 bộ/38 lớp
|
Số bộ/lớp
|
|
1.1
|
Khối lớp 6
|
10
|
1 bộ/1 lớp
|
|
1.2
|
Khối lớp 7
|
10
|
1 bộ/1 lớp
|
|
1.3
|
Khối lớp 8
|
10
|
1 bộ/1 lớp
|
|
1.4
|
Khối lớp 9
|
10
|
1 bộ/1 lớp
|
|
2
|
Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định
|
0
|
|
|
3
|
Khu vườn sinh vật, vườn địa lý (diện tích/thiết bị)
|
1
|
750m2
|
|
|
|
|
|
|
VIII
|
Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ)
|
100
|
1 lượt HS/1bộ
|
|
IX
|
Tổng số thiết bị dùng chung khác
|
|
Số thiết bị/lớp
|
|
1
|
Ti vi
|
6
|
|
|
2
|
Cát xét
|
10
|
|
|
3
|
Đầu Video/đầu đĩa
|
1
|
|
|
4
|
Máy chiếu OverHead/projector/vật thể
|
38
|
|
|
5
|
Thiết bị khác: bảng tương tác
|
4
|
|
|
6
|
Máy Photocopy
|
1
|
|
|
|
Nội dung
|
Số lượng (m2)
|
|
X
|
Nhà bếp
|
150m2
|
|
XI
|
Nhà ăn
|
500m2
|
|
|
Nội dung
|
Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)
|
Số chỗ
|
Diện tích bình quân/chỗ
|
|
XII
|
Phòng nghỉ cho học sinh bán trú
|
12 phòng, 800m2
|
900
|
0.9m2
|
|
XIII
|
Khu nội trú
|
không
|
-
|
-
|
|
XIV
|
Nhà vệ sinh
|
Dùng cho giáo viên
|
Dùng cho học sinh
|
Số m2/học sinh
|
|
|
Chung
|
Nam/Nữ
|
Chung
|
Nam/Nữ
|
|
1
|
Đạt chuẩn vệ sinh*
|
4
|
|
30 phòng/
30phòng
|
340m2
|
170m2/170m2
|
|
2
|
Chưa đạt chuẩn vệ sinh*
|
Không có
|
Không có
|
|
|
|
(*Theo Thông tư số 12/2011/TT-BGDĐT ngày 28/2/2011 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trung học phổ thông có nhiều cấp học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu - điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).
|
|
Nội dung
|
Có
|
Không
|
|
XV
|
Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh
|
x
|
|
|
XVI
|
Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)
|
x
|
|
|
XVII
|
Kết nối internet
|
x
|
|
|
XVIII
|
Trang thông tin điện tử (website) của trường
|
x
|
|
|
XIX
|
Tường rào xây
|
x
|
|
|
|
Quận 9, ngày 05 tháng 9 năm 2019
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)
Thái Vân Trang
|
Biểu mẫu 12
ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 9
TRƯỜNG THCS TĂNG NHƠN PHÚ B
THÔNG BÁO
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên
của trường THCS TĂNG NHƠN PHÚ B
Năm học 2019 – 2020
|
STT
|
Nội dung
|
Tổng số
|
Trình độ đào tạo
|
Hạng chức danh nghề nghiệp
|
Chuẩn nghề nghiệp
|
|
TS
|
ThS
|
ĐH
|
CĐ
|
TC
|
Dưới TC
|
Hạng III
|
Hạng II
|
Hạng I
|
Xuất sắc
|
Khá
|
Trung bình
|
Kém
|
|
Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên
|
69
|
0
|
3
|
50
|
8
|
2
|
6
|
18
|
40
|
0
|
40
|
12
|
|
|
|
I
|
Giáo viên
Trong đó số giáo viên dạy môn:
|
54
|
0
|
1
|
43
|
8
|
|
|
12
|
40
|
|
37
|
12
|
|
|
|
1
|
Toán
|
9
|
|
1
|
7
|
1
|
|
|
2
|
7
|
0
|
6
|
3
|
|
|
|
2
|
Văn
|
10
|
|
|
9
|
1
|
|
|
1
|
9
|
0
|
8
|
3
|
|
|
|
3
|
Tiếng Anh
|
9
|
|
|
8
|
1
|
|
|
3
|
6
|
0
|
5
|
3
|
|
|
|
4
|
Lý
|
3
|
|
|
2
|
1
|
|
|
1
|
2
|
0
|
3
|
0
|
|
|
|
5
|
Hóa
|
3
|
|
|
3
|
|
|
|
0
|
3
|
0
|
2
|
1
|
|
|
|
6
|
Sinh
|
4
|
|
|
3
|
1
|
|
|
3
|
1
|
0
|
2
|
2
|
|
|
|
7
|
Sử
|
2
|
|
|
2
|
|
|
|
0
|
2
|
0
|
2
|
0
|
|
|
|
8
|
Địa
|
3
|
|
|
3
|
|
|
|
1
|
2
|
0
|
2
|
1
|
|
|
|
9
|
Công dân
|
2
|
|
|
2
|
|
|
|
0
|
2
|
0
|
2
|
0
|
|
|
|
10
|
Công nghệ
|
2
|
|
|
1
|
1
|
|
|
1
|
1
|
0
|
2
|
0
|
|
|
|
11
|
Tin học
|
2
|
|
|
1
|
1
|
|
|
1
|
1
|
0
|
1
|
1
|
|
|
|
12
|
Thể dục
|
4
|
|
|
4
|
|
|
|
0
|
4
|
0
|
3
|
1
|
|
|
|
13
|
Nhạc
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
1
|
0
|
0
|
1
|
|
|
|
|
14
|
Mỹ thuật
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
1
|
0
|
1
|
|
|
|
|
II
|
Cán bộ quản lý
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Hiệu trưởng
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
2
|
Phó hiệu trưởng
|
2
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
2
|
|
2
|
|
|
|
|
III
|
Nhân viên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Nhân viên văn thư
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Nhân viên kế toán
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Thủ quỹ
|
1
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Nhân viên y tế
|
1
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Nhân viên thư viện
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Nhân viên thiết bị, thí nghiệm
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Nhân viên hỗ trợ giáo dục người khuyết tật
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Nhân viên công nghệ thông tin
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Nhân viên bảo vệ
|
3
|
|
|
|
|
|
3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Nhân viên phục vụ
|
3
|
|
|
|
|
|
3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quận 9, ngày 05 tháng 9 năm 2019
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)
Thái Vân Trang
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|