
| Ngày ban hành: 8/6/2015 | Ngày hiệu lực: 8/6/2015 |
|
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO —— Số: 09/2009/TT-BGDĐT |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM Độc lập - Tự do - Hạnh
phúc ———————————— Hà Nội, ngày 07 tháng 5 năm 2009 |
THÔNG TƯ
Ban hành Quy chế
thực hiện công khai đối với
cơ sở giáo dục của hệ thống giáo dục quốc dân
————————
BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Căn cứ Luật Giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2005;
Căn cứ Luật Phòng, chống tham
nhũng ngày 29 tháng 11 năm 2005;
Căn cứ Nghị định số 178/2007/NĐ-CP ngày 03
tháng 12 năm 2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ
cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ;
Căn cứ Nghị định số 32/2008/NĐ-CP ngày 19
tháng 3 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ
cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Nghị định số
71/1998/NĐ-CP ngày 08 tháng 9 năm 1998 của Chính phủ ban hành quy chế thực hiện
dân chủ trong hoạt động của cơ quan;
Căn cứ Nghị định số 43/2006/NĐ-CP ngày 25 tháng 4 năm 2006 của Chính phủ quy
định quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy,
biên chế và tài chính đối với sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số
69/2008/NĐ-CP ngày 30 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ về chính sách khuyến khích
xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn
hóa, thể thao, môi trường;
Căn cứ Quyết định số 192/2004/QĐ-TTg
ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Thủ tướng Chính phủ về quy chế công khai tài chính
đối với các cấp ngân sách nhà nước, các đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được
ngân sách nhà nước hỗ trợ, các dự án đầu tư xây dựng cơ bản có sử dụng
vốn ngân sách nhà nước, các doanh nghiệp nhà nước, các quỹ có nguồn từ ngân
sách nhà nước và các quỹ có nguồn từ các khoản đóng góp của nhân dân;
Xét đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch-Tài chính,
THÔNG TƯ:
Điều 1. Ban
hành kèm theo Thông tư này Quy chế thực hiện công khai đối với
cơ sở giáo dục của hệ thống giáo dục quốc dân.
Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45
ngày, kể từ ngày ký
ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch-Tài
chính, Thủ
trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo, Giám
đốc sở giáo dục và đào tạo, Thủ trưởng cơ sở giáo dục của
hệ thống giáo dục quốc dân chịu trách nhiệm thi hành Thông
tư
này./.
|
Nơi nhận: - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính phủ; - Văn phòng Quốc hội; - UBVHGD-TTNNĐ của Quốc hội; - Ban Tuyên giáo Trung ương; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp); - Website Chính phủ; - Website Bộ Giáo dục và Đào tạo; - Kiểm toán Nhà nước; - Như Điều 3; - Công báo; - Lưu: VT, Vụ PC, Vụ KHTC. |
KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG THƯỜNG TRỰC (Đã
ký) Bành Tiến Long |
|
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO —— |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc —————————— |
QUY CHẾ
Thực
hiện công khai đối với cơ sở giáo dục
của hệ thống giáo dục quốc dân
(Ban hành kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT
ngày 07 tháng 5 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục
và Đào tạo)
———
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều
chỉnh và đối tượng áp dụng
Quy chế này quy định về thực hiện công khai
đối với cơ sở giáo dục của hệ thống giáo dục quốc dân, bao gồm: cơ sở giáo
dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông, trung tâm giáo dục thường xuyên, cơ sở
đào tạo trung cấp chuyên nghiệp và cơ sở giáo dục đại học.
Điều 2. Mục tiêu
thực hiện công khai
1. Thực hiện công
khai cam kết của cơ sở giáo dục về chất lượng giáo dục và công khai về chất
lượng giáo dục thực tế, về điều kiện đảm bảo chất lượng giáo dục và về thu chi
tài chính để người học, các thành viên của cơ sở giáo dục và xã hội tham gia
giám sát và đánh giá cơ sở giáo dục theo quy định của pháp luật.
2. Thực hiện công
khai của các cơ sở giáo dục nhằm nâng cao tính minh bạch, phát huy dân chủ,
tăng cường tính tự chủ và tự chịu trách nhiệm của các cơ sở giáo dục trong quản
lý nguồn lực và đảm bảo chất lượng giáo dục.
Điều 3. Nguyên tắc thực hiện công khai
1. Việc thực hiện
công khai của các cơ sở giáo dục phải đảm bảo đầy đủ các nội dung, hình thức và
thời điểm công khai quy định trong Quy chế này.
2. Thông tin được công
khai tại các cơ sở giáo dục và trên các trang thông tin điện tử theo quy định
trong Quy chế này phải chính xác, kịp thời và dễ dàng tiếp cận.
Chương
II
THỰC
HIỆN CÔNG KHAI ĐỐI VỚI
CƠ SỞ GIÁO DỤC MẦM NON
Điều 4: Nội dung công khai
1. Công khai cam kết chất
lượng giáo dục và chất lượng giáo dục thực tế:
a) Cam kết chất lượng
giáo dục: mức độ về sức khỏe, năng lực, hành vi mà trẻ em sẽ đạt được sau mỗi
lớp học, chương trình giáo dục mà cơ sở tuân thủ, các điều kiện nuôi dưỡng,
chăm sóc và giáo dục của cơ sở giáo dục (Theo Biểu mẫu 01).
b) Chất lượng nuôi dưỡng,
chăm sóc và giáo dục thực tế: công khai số trẻ em nhóm ghép, số trẻ em học một
hoặc hai buổi/ngày, số trẻ em khuyết tật học hòa nhập, số trẻ em được tổ chức
ăn tại cơ sở, kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em, số trẻ em học các chương
trình chăm sóc giáo dục, có sự phân chia theo các nhóm tuổi (Theo Biểu mẫu 02).
c) Đạt chuẩn quốc gia: kế
hoạch xây dựng cơ sở giáo dục đạt chuẩn quốc gia và kết quả đạt được qua các
mốc thời gian.
2. Công khai điều kiện
đảm bảo chất lượng giáo dục:
a) Cơ sở vật chất: diện
tích đất, sân chơi, tính bình quân trên một trẻ em; số lượng, diện tích các
loại phòng học và phòng chức năng, tính bình quân trên một trẻ em; số lượng các
thiết bị dạy học đang sử dụng, tính bình quân trên một nhóm hoặc lớp (Theo Biểu
mẫu 03).
b) Đội ngũ nhà giáo, cán
bộ quản lý và nhân viên:
Số lượng, chức danh có
phân biệt theo hình thức tuyển dụng và trình độ đào tạo (Theo Biểu mẫu 04).
Số lượng giáo viên, cán
bộ quản lý và nhân viên được đào tạo, bồi dưỡng; hình thức, nội dung, trình độ
và thời gian đào tạo và bồi dưỡng trong năm học và 2 năm tiếp theo.
3. Công khai thu chi tài
chính:
a) Tình hình tài chính của cơ sở giáo dục:
Đối với các cơ sở giáo dục công lập: thực hiện quy chế
công khai tài chính theo Quyết định số 192/2004/QĐ-TTg ngày 16 tháng 11 năm
2004 của Thủ tướng Chính phủ về quy chế công khai tài chính đối với các cấp ngân sách nhà nước, các đơn vị
dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ, các dự án
đầu tư xây dựng cơ bản có sử dụng vốn ngân sách nhà nước, các doanh nghiệp nhà
nước, các quỹ có nguồn từ ngân sách nhà nước và các quỹ có nguồn từ các khoản
đóng góp của nhân dân và theo Thông tư số 21/2005/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2005 của Bộ Tài
chính hướng dẫn thực hiện qui chế công khai tài
chính đối với các đơn vị dự toán ngân sách và các tổ chức được ngân sách nhà
nước hỗ trợ. Thực hiện niêm yết các biểu mẫu công khai dự toán, quyết toán thu
chi tài chính theo hướng dẫn của Thông tư số 21/2005/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm
2005 của Bộ Tài chính.
Đối với các cơ sở giáo dục dân lập và tư thục: công khai tình hình hoạt động tài
chính theo Nghị định số 69/2008/NĐ-CP ngày 30 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ về
chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo
dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao môi trường. Công khai mức thu học phí,
lệ phí, các khoản thu khác theo từng năm, số tiền ngân sách nhà nước hỗ trợ cho
cơ sở giáo dục, các khoản thu từ viện trợ, tài trợ, quà biếu, tặng, các khoản
phải nộp cho ngân sách nhà nước.
Các văn bản pháp luật nói trên xem tại trang thông tin
điện tử của Bộ Giáo dục và Đào tạo www.moet.gov.vn.
b) Học phí và các khoản thu khác từ người học: mức thu
học phí và các khoản thu khác theo từng năm học và dự kiến cho 2 năm học tiếp
theo.
c) Các khoản chi theo
từng năm học: các khoản chi lương, chi bồi dưỡng chuyên môn, chi hội họp, hội thảo, chi tham quan học tập
trong nước và nước ngoài; mức thu nhập hàng tháng của giáo viên và cán bộ quản
lý (mức cao nhất, bình quân và thấp nhất); mức chi thường xuyên/1 học sinh,
sinh viên; chi đầu tư xây dựng, sửa chữa, mua sắm trang thiết bị.
d) Chính sách và kết quả
thực hiện chính sách hàng năm về trợ cấp và miễn, giảm học phí đối với người
học thuộc diện được hưởng chính sách xã hội.
đ) Kết quả kiểm toán (nếu
có): thực hiện công khai kết quả kiểm toán theo quy định tại Nghị định số
91/2008/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2008 của Chính phủ về công khai kết quả kiểm
toán và kết quả thực hiện kết luận, kiến nghị kiểm toán của Kiểm toán Nhà nước.
Điều 5. Hình thức và thời điểm công khai
1. Đối với các nội dung
quy định tại Điều 4 của Quy chế này:
a) Công khai trên trang
thông tin điện tử của cơ sở giáo dục vào tháng 6 hàng năm, đảm bảo tính đầy đủ,
chính xác và cập nhật khi khai giảng năm học (tháng 9) và khi có thông tin mới
hoặc thay đổi.
b) Niêm yết công khai tại
cơ sở giáo dục đảm bảo thuận tiện cho cha mẹ học sinh xem xét. Thời điểm công
bố là tháng 6 hàng năm và cập nhật đầu năm học (tháng 9) hoặc khi có thay đổi
nội dung liên quan.
Bất cứ lúc nào cơ sở giáo
dục hoạt động, cha mẹ học sinh và những người quan tâm đều có thể tiếp cận các
thông tin trên. Để chuẩn bị cho năm học mới, cơ sở giáo dục có thể cung cấp
thêm các thông tin liên quan khác để cha mẹ học sinh nắm rõ và phối hợp thực
hiện.
2. Đối với nội dung quy
định tại điểm b khoản 3 Điều 4 của Quy chế này, cơ sở giáo dục thực hiện công
khai như sau:
a) Đối với trẻ em mới
tiếp nhận: phổ biến trong cuộc họp cha mẹ học sinh hoặc phát tài liệu cho cha
mẹ học sinh trước khi cơ sở giáo dục tiếp nhận nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo
dục.
b) Đối với trẻ em đang
được nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục tại cơ sở giáo dục: phát tài liệu cho cha
mẹ học sinh trước khi tổ chức họp cha mẹ học sinh vào đầu năm học mới.
Chương III
THỰC
HIỆN CÔNG KHAI ĐỐI VỚI
CƠ SỞ GIÁO DỤC PHỔ THÔNG
Điều 6. Nội dung công khai
1. Công khai cam kết chất
lượng giáo dục và chất lượng giáo dục thực tế:
a) Cam kết chất lượng
giáo dục: điều kiện về đối tượng tuyển sinh của cơ sở giáo dục, chương trình
giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ, yêu cầu phối hợp giữa cơ sở giáo dục và
gia đình, yêu cầu thái độ học tập của học sinh, điều kiện cơ sở vật chất của cơ
sở giáo dục, các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt cho học sinh ở cơ sở giáo
dục, đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý và phương pháp quản lý của cơ sở giáo
dục; kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được; khả năng
học tập tiếp tục của học sinh (Theo Biểu mẫu 05).
b) Chất lượng giáo dục
thực tế: số học sinh xếp loại theo hạnh kiểm, học lực, tổng hợp kết quả cuối
năm; tình hình sức khỏe của học sinh; số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh
giỏi, số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp, số học sinh được công nhận tốt
nghiệp, số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng, có phân biệt theo các khối lớp
(Các trường tiểu học thực hiện theo Biểu mẫu 06; các trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều
cấp học, trung tâm kỹ thuật tổng hợp-hướng nghiệp thực hiện theo Biểu mẫu 09).
c) Mức chất lượng tối
thiểu, đạt chuẩn quốc gia: kế hoạch thực hiện mức chất lượng tối thiểu và kết
quả đánh giá mức chất lượng tối thiểu. Kế hoạch xây dựng cơ sở giáo dục đạt
chuẩn quốc gia và kết quả đạt được.
d) Kiểm định cơ sở giáo
dục: kế hoạch kiểm định chất lượng giáo dục, báo cáo tự đánh giá, báo cáo đánh
giá ngoài, kết quả công nhận đạt hoặc không đạt tiêu chuẩn chất lượng giáo dục.
2. Công khai điều kiện
đảm bảo chất lượng cơ sở giáo dục:
a) Cơ sở vật chất: số
lượng, diện tích các loại phòng học, phòng chức năng, phòng nghỉ cho học sinh
nội trú, bán trú, tính bình quân trên một học sinh; số thiết bị dạy học đang sử
dụng, tính bình quân trên một lớp (Các trường tiểu học thực hiện theo Biểu mẫu
07; các trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và
trường phổ thông có nhiều cấp học, trung tâm kỹ thuật tổng hợp-hướng nghiệp thực hiện theo Biểu mẫu
10).
b) Đội ngũ nhà giáo, cán
bộ quản lý và nhân viên:
Số lượng, chức danh có
phân biệt theo hình thức tuyển dụng và trình độ đào tạo (Các trường tiểu học
thực hiện theo Biểu mẫu 08, các trường trung học cơ sở, trường
trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học, trung tâm kỹ thuật
tổng hợp-hướng nghiệp thực hiện theo Biểu mẫu 11).
Số lượng giáo viên, cán
bộ quản lý và nhân viên được đào tạo, bồi dưỡng; hình thức, nội dung, trình độ
và thời gian đào tạo và bồi dưỡng trong năm học và 2 năm tiếp theo.
3. Công khai thu chi tài
chính:
a) Thực hiện như quy định
tại điểm a, c, d, đ của khoản 3 Điều 4 của Quy chế này.
b) Mức thu học phí và các khoản thu khác theo từng năm
học và dự kiến cho cả cấp học.
c) Chính sách học bổng và
kết quả thực hiện trong từng năm học.
Điều 7. Hình thức và thời điểm công khai
1. Đối với các nội dung
quy định tại Điều 6 của Quy chế này:
a) Công khai trên trang
thông tin điện tử của cơ sở giáo dục vào tháng 6 hàng năm, đảm bảo tính đầy đủ,
chính xác và cập nhật khi khai giảng năm học (tháng 9) và khi có thông tin mới
hoặc thay đổi.
b) Niêm yết công khai tại
cơ sở giáo dục đảm bảo thuận tiện cho cha mẹ học sinh xem xét. Thời điểm công
bố là tháng 6 hàng năm và cập nhật đầu năm học (tháng 9) hoặc khi có thay đổi
nội dung liên quan.
Bất cứ lúc nào khi cơ sở giáo
dục hoạt động, cha mẹ học sinh và những người quan tâm đều có thể tiếp cận các
thông tin trên. Để chuẩn bị cho năm học mới, cơ sở giáo dục có thể cung cấp
thêm các thông tin liên quan khác để cha mẹ học sinh nắm rõ và phối hợp thực
hiện.
2. Đối với nội dung quy
định tại điểm b khoản 3 Điều 6 của Quy chế này, cơ sở giáo dục thực hiện công
khai như sau:
a) Đối với học sinh tuyển
mới: phổ biến trong cuộc họp cha mẹ học sinh hoặc phát tài liệu cho cha mẹ học
sinh trước khi cơ sở giáo dục thực hiện tuyển sinh.
b) Đối với học sinh đang
học tại cơ sở giáo dục: phát tài liệu cho cha mẹ học sinh trước khi tổ chức họp
cha mẹ học sinh vào đầu năm học mới.
Chương IV
THỰC
HIỆN CÔNG KHAI ĐỐI VỚI
TRUNG TÂM GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN
Điều 8. Nội dung công khai
1. Công khai cam kết chất
lượng giáo dục và chất lượng giáo dục thực tế:
a) Cam kết chất lượng
giáo dục: điều kiện về đối tượng tuyển sinh của trung tâm, chương trình giáo
dục mà trung tâm tuân thủ, yêu cầu phối hợp giữa trung tâm và gia đình, yêu cầu
thái độ học tập của học viên, điều kiện cơ sở vật chất của trung tâm, các hoạt
động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học viên ở trung tâm, đội ngũ giáo viên, cán
bộ quản lý, phương pháp quản lý của trung tâm; kết quả đạo đức, học tập, sức
khỏe của học viên dự kiến đạt được; khả năng học tập tiếp tục của học viên
(Theo Biểu mẫu 12).
b) Chất lượng giáo dục
thực tế: kết quả giáo dục của học viên có chia theo các khối lớp; kết quả đào
tạo liên kết trình độ trung cấp chuyên nghiệp, cao đẳng, đại học, vừa làm vừa
học có phân biệt theo kết quả tốt nghiệp, số học viên có việc làm sau 1 năm ra
trường; kết quả bồi dưỡng, đào tạo của các chương trình khác có phân biệt theo
số người tham gia, thời gian, chứng chỉ đã cấp (Theo Biểu mẫu 13).
c) Các môn học của từng
khóa học, chuyên ngành: nội dung tóm tắt và lịch trình giảng dạy, tài liệu tham
khảo, phương pháp đánh giá học viên.
d) Giáo trình, tài liệu
mà trung tâm tổ chức biên soạn: công khai tên giáo trình, tài liệu, năm xuất
bản và kế hoạch biên soạn của các chuyên ngành.
đ) Hoạt động đào tạo theo
đơn đặt hàng của nhà nước, địa phương và doanh nghiệp: công khai đơn vị đặt
hàng đào tạo, số lượng đào tạo, thời gian đào tạo, ngành nghề, trình độ đào tạo
và kết quả đào tạo.
e) Kiểm định trung tâm
giáo dục thường xuyên và chương trình giáo dục: công khai kế hoạch kiểm định
chất lượng giáo dục, báo cáo tự đánh giá, báo cáo đánh giá ngoài, kết quả công
nhận đạt hoặc không đạt tiêu chuẩn chất lượng giáo dục.
2. Công khai điều kiện
đảm bảo chất lượng giáo dục:
a) Cơ sở vật chất: số
lượng và diện tích các loại phòng học, phòng chức năng, phòng nghỉ cho học viên
nội trú, bán trú, tính bình quân trên một học viên; số thiết bị dạy học đang sử
dụng, tính bình quân trên một lớp (Theo Biểu mẫu 14).
b) Đội ngũ nhà giáo, cán
bộ quản lý và nhân viên:
Số lượng, chức danh có
phân biệt theo hình thức tuyển dụng và trình độ đào tạo (Theo Biểu mẫu 15).
Số lượng giáo viên, cán
bộ quản lý và nhân viên được đào tạo, bồi dưỡng; hình thức, nội dung, trình độ
và thời gian đào tạo và bồi dưỡng trong năm học và 2 năm tiếp theo.
3. Công khai thu chi tài
chính:
a) Thực hiện như quy định
tại điểm a, c, d, đ khoản 3 Điều 4 của Quy chế này.
b) Mức thu học phí và các khoản thu khác cho cả khóa học
hoặc 1 năm học.
c) Các nguồn thu ngoài
học phí: các nguồn thu từ các hợp đồng đào tạo, nghiên cứu khoa học, chuyển
giao công nghệ, sản xuất, tư vấn và các nguồn thu hợp pháp khác.
d) Chính sách học bổng và kết quả thực hiện trong từng
năm học.
Điều 9. Hình thức và thời điểm công khai
1. Đối với các nội dung
quy định tại Điều 8 của Quy chế này:
a) Công khai trên trang
thông tin điện tử của trung tâm giáo dục thường xuyên vào tháng 6 hàng năm, đảm
bảo tính đầy đủ, chính xác và cập nhật khi khai giảng năm học (tháng 9) và khi
có thông tin mới hoặc thay đổi.
b) Niêm yết công khai tại
cơ sở trung tâm đảm bảo thuận tiện cho học viên xem xét. Thời điểm công bố là
tháng 6 hàng năm và cập nhật đầu năm học (tháng 9) hoặc khi có thay đổi nội
dung liên quan.
Bất cứ lúc nào khi cơ sở
giáo dục hoạt động, học viên, cha mẹ học viên và những người quan tâm đều có
thể tiếp cận các thông tin trên. Để chuẩn bị cho năm học mới, cơ sở giáo dục có
thể cung cấp thêm các thông tin liên quan khác để học viên hoặc cha mẹ học viên
nắm rõ và phối hợp thực hiện.
2. Đối với nội dung quy
định tại điểm b khoản 3 Điều 8 của Quy chế này, trung tâm thực hiện công khai
như sau:
a) Đối với học viên tuyển
mới: phổ biến trong các cuộc họp với học viên hoặc phát tài liệu cho học viên
trước khi trung tâm thực hiện tuyển sinh.
b) Đối với học viên đang
học tại trung tâm: phát tài liệu cho học viên vào đầu năm học mới.
Chương V
THỰC
HIỆN CÔNG KHAI ĐỐI VỚI
CƠ SỞ ĐÀO TẠO TRUNG CẤP CHUYÊN NGHIỆP
Điều 10. Nội dung công khai
1. Công khai cam kết chất
lượng giáo dục và chất lượng giáo dục thực tế:
a) Cam kết chất lượng
giáo dục: điều kiện về đối tượng tuyển sinh của cơ sở giáo dục, chương trình
đào tạo mà cơ sở giáo dục thực hiện, yêu cầu thái độ học tập của học sinh; các
hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục; điều kiện cơ
sở vật chất của cơ sở giáo dục; đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý và phương
pháp quản lý của cơ sở giáo dục; mục tiêu, kiến thức, kỹ năng, trình độ ngoại
ngữ, vị trí làm việc của học sinh sau khi tốt nghiệp theo các khóa học, khả
năng học tập tiếp tục của học viên (Theo Biểu mẫu 16).
b) Chất lượng giáo dục thực tế: số lượng học sinh tốt nghiệp theo các hệ
chính quy, vừa làm vừa học, liên kết đào tạo hệ chính quy, dạy nghề, chương
trình đào tạo liên kết với nước ngoài, doanh nghiệp, có sự phân biệt về số
lượng học sinh phân loại theo kết quả tốt nghiệp, số lượng học sinh đào tạo
theo đơn đặt hàng, số lượng học sinh sau khi tốt nghiệp có việc làm sau một năm
ra trường và số lượng học sinh tiếp tục học lên trình độ cao hơn (Theo Biểu mẫu
17).
c) Các môn học của từng
khóa học, chuyên ngành: giáo viên giảng dạy và giáo viên hướng dẫn (nếu có),
nội dung tóm tắt và lịch trình giảng dạy, tài liệu tham khảo, phương pháp đánh
giá học sinh.
d) Giáo trình và tài liệu
tham khảo mà cơ sở giáo dục tổ chức biên soạn: tên giáo trình, tài liệu tham
khảo (bao gồm các giáo trình điện tử), năm xuất bản; kế hoạch biên soạn giáo
trình, tài liệu tham khảo của các chuyên ngành.
đ) Hoạt động đào tạo theo
đơn đặt hàng của nhà nước, địa phương và doanh nghiệp: đơn vị đặt hàng, số
lượng, thời gian, ngành nghề, trình độ và kết quả đào tạo.
e) Kiểm định cơ sở giáo
dục và chương trình giáo dục: kế hoạch kiểm định chất lượng giáo dục, báo cáo
tự đánh giá, báo cáo đánh giá ngoài, kết quả công nhận đạt hoặc không đạt tiêu
chuẩn chất lượng giáo dục.
2. Công khai điều kiện đảm
bảo chất lượng giáo dục:
a) Cơ sở vật chất: số
lượng và diện tích giảng đường, phòng học, phòng chuyên môn, xưởng thực tập, ký
túc xá và khu thể thao cho học sinh, các loại thiết bị và thí nghiệm đang sử
dụng (Theo Biểu mẫu 18).
b) Đội ngũ nhà giáo, cán
bộ quản lý và nhân viên:
Số lượng, chức danh có
phân biệt theo hình thức tuyển dụng và trình độ đào tạo (Theo Biểu mẫu 19).
Số lượng giáo viên, cán
bộ quản lý và nhân viên được đào tạo, bồi dưỡng; hình thức, nội dung, trình độ
và thời gian đào tạo và bồi dưỡng trong năm học và 2 năm tiếp theo.
3. Công khai thu chi tài
chính:
a) Thực hiện như quy định
tại điểm a, c, d, đ khoản 3 Điều 4 của Quy chế này.
b) Mức thu học phí và các
khoản thu khác cho từng năm học và dự kiến cho cả khóa học.
c) Các nguồn thu từ các
hợp đồng đào tạo, nghiên cứu khoa học, chuyển giao công nghệ, sản xuất, tư vấn
và các nguồn thu hợp pháp khác.
d) Chính sách học bổng và kết quả thực hiện trong từng
năm học.
Điều 11. Hình thức và thời điểm công khai
1. Đối với các nội dung
quy định tại Điều 10 của Quy chế này:
a) Công khai trên trang
thông tin điện tử của cơ sở giáo dục vào tháng 6 hàng năm, đảm bảo tính đầy đủ,
chính xác và cập nhật khi khai giảng năm học (tháng 9) và khi có thông tin mới
hoặc thay đổi.
b) Niêm yết công khai tại
cơ sở giáo dục đảm bảo thuận tiện cho học sinh xem xét. Thời điểm công bố là
tháng 6 hàng năm và cập nhật đầu năm học (tháng 9) hoặc khi có thay đổi nội
dung liên quan.
Bất cứ lúc nào khi cơ sở
giáo dục hoạt động, học sinh, cha mẹ học sinh và những người quan tâm đều có
thể tiếp cận các thông tin trên. Để chuẩn bị cho năm học mới, cơ sở giáo dục có
thể cung cấp thêm các thông tin liên quan khác để học sinh hoặc cha mẹ học sinh
nắm rõ và phối hợp thực hiện.
2. Đối với nội dung quy
định tại điểm b khoản 3 Điều 10 của Quy chế này, cơ sở giáo dục thực hiện công
khai như sau:
a) Đối với học sinh tuyển
mới: phổ biến trong các cuộc họp với học sinh hoặc phát tài liệu cho học sinh
vào thời điểm trước khi cơ sở giáo dục thực hiện tuyển sinh.
b) Đối với học sinh đang
học tại cơ sở giáo dục: phát tài liệu cho học sinh vào đầu năm học mới.
Chương VI
THỰC
HIỆN CÔNG KHAI ĐỐI VỚI
CƠ SỞ GIÁO DỤC ĐẠI HỌC
Điều 12. Nội dung công khai
1. Công khai cam kết chất
lượng giáo dục và chất lượng giáo dục thực tế:
a) Cam kết chất lượng
giáo dục: điều kiện về đối tượng tuyển sinh của cơ sở giáo dục, chương trình
đào tạo mà cơ sở giáo dục thực hiện, yêu cầu về thái độ học tập của người học,
các hoạt động hỗ trợ học tập sinh hoạt của người học ở cơ sở giáo dục, điều
kiện cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục, đội ngũ giảng viên, cán bộ quản lý và
phương pháp quản lý của cơ sở giáo dục; mục tiêu đào tạo, kiến thức, kỹ năng,
trình độ ngoại ngữ và vị trí làm việc sau khi tốt nghiệp ở các trình độ và theo
các ngành đào tạo (Theo Biểu mẫu 20).
b) Chất lượng giáo dục
thực tế: số lượng sinh viên, học viên và nghiên cứu sinh ở các trình độ đào
tạo, hệ đào tạo và chuyên ngành đào tạo, có phân biệt về số lượng sinh viên,
học viên và nghiên cứu sinh theo kết quả tốt nghiệp, theo đơn đặt hàng của nhà nước, địa phương, doanh nghiệp, tỷ lệ sinh viên tốt nghiệp có
việc làm và học lên trình độ cao hơn sau 1 năm ra trường (Theo Biểu mẫu 21).
c) Các môn học của từng
khóa học, chuyên ngành: công khai về giảng viên giảng dạy và giảng viên hướng
dẫn (nếu có), mục đích môn học, nội dung và lịch trình giảng dạy, tài liệu tham
khảo, phương pháp đánh giá sinh viên.
d) Giáo trình, tài liệu
tham khảo do cơ sở giáo dục tổ chức biên soạn: công khai tên các giáo trình (kể
cả giáo trình điện tử), tài liệu tham khảo, năm xuất bản, kế hoạch soạn thảo
giáo trình, tài liệu tham khảo của các chuyên ngành.
đ) Đồ án, khóa luận, luận
văn, luận án tốt nghiệp của các sinh viên trình độ đại học, học viên trình độ
thạc sĩ và nghiên cứu sinh trình độ tiến sĩ: công khai tên đề tài, họ và tên
người thực hiện và người hướng dẫn, nội dung tóm tắt.
e) Hoạt động đào tạo theo
đơn đặt hàng của nhà nước, địa phương và doanh nghiệp: các đơn vị đặt hàng đào
tạo, số lượng, thời gian, ngành nghề, trình độ và kết quả đào tạo.
g) Các hoạt động nghiên
cứu khoa học, chuyển giao công nghệ, sản xuất thử và tư vấn: tên các dự án hoặc
tên nhiệm vụ khoa học công nghệ, người chủ trì và các thành viên tham gia, đối
tác trong nước và quốc tế, thời gian và kinh phí thực hiện, tóm tắt sản phẩm
của dự án hoặc nhiệm vụ nghiên cứu, ứng dụng thực tiễn.
h) Hội nghị, hội thảo
khoa học trong cơ sở giáo dục tổ chức: tên chủ đề hội nghị, hội thảo khoa học,
thời gian và địa điểm tổ chức, số lượng đại biểu tham dự.
i) Kiểm định cơ sở giáo
dục và chương trình giáo dục: kế hoạch kiểm định chất lượng giáo dục, báo cáo
tự đánh giá, báo cáo đánh giá ngoài và công nhận đạt hay không đạt tiêu chuẩn
chất lượng giáo dục.
2. Công khai điều kiện
đảm bảo chất lượng giáo dục:
a) Cơ sở vật chất: số
lượng và diện tích giảng đường, phòng học, phòng chuyên môn, xưởng thực tập, ký
túc xá và khu thể thao, các loại thiết bị đào tạo và thí nghiệm được sử dụng
(Theo Biểu mẫu 22).
b) Đội ngũ nhà giáo, cán
bộ quản lý và nhân viên:
Số lượng, chức danh có
phân biệt theo hình thức tuyển dụng và trình độ đào tạo (Theo Biểu mẫu 23).
Sơ lược lý lịch của giảng
viên: họ và tên (kèm theo ảnh), tuổi đời, thâm niên giảng dạy, chức danh, trình
độ chuyên môn, công trình khoa học, kinh nghiệm giảng dạy và nghiên cứu, hoạt
động nghiên cứu trong nước và quốc tế, các bài báo đăng tải trong nước và quốc
tế; thông tin về họ và tên học viên, nghiên cứu sinh mà giảng viên đã hướng dẫn
bảo vệ thành công trình độ thạc sĩ, tiến sĩ, tóm tắt đề tài nghiên cứu, thời
gian thực hiện.
Số lượng giảng viên, cán
bộ quản lý và nhân viên được đào tạo, bồi dưỡng; hình thức, nội dung, trình độ
và thời gian đào tạo và bồi dưỡng trong năm học và 2 năm tiếp theo.
3. Công khai thu chi tài
chính:
a) Thực hiện như quy định
tại điểm a, c, d, đ khoản 3 Điều 4 của Quy chế này.
b) Mức thu học phí và các
khoản thu khác cho từng năm học và dự kiến cả khóa học.
c) Các nguồn thu từ các
hợp đồng đào tạo, nghiên cứu khoa học, chuyển giao công nghệ, sản xuất, tư vấn
và các nguồn thu hợp pháp khác.
d) Chính sách học bổng và kết quả thực hiện trong từng
năm học.
Điều 13. Hình thức và thời điểm công khai
1. Đối với các nội dung
quy định tại Điều 12 của Quy chế này:
a) Công khai trên trang
thông tin điện tử của cơ sở giáo dục, đảm bảo tính đầy đủ và cập nhật khi có
thông tin mới hoặc thay đổi để thông tin luôn chính xác và kịp thời.
b) Có các tài liệu in đầy
đủ tại các khoa, trung tâm, đơn vị trực thuộc cơ sở giáo dục về các nội dung
liên quan đến chức năng hoạt động, nhiệm vụ của đơn vị, sẵn sàng phục vụ nhu
cầu nghiên cứu của sinh viên, giảng viên và những người quan tâm. Các tài liệu
được cập nhật thường xuyên, sẵn sàng phục vụ trong thời gian các khoa, trung
tâm và đơn vị làm việc.
2. Đối với nội dung quy
định tại điểm b khoản 1 Điều 12 của Quy chế này được cập nhật trên trang thông
tin điện tử của cơ sở giáo dục chậm nhất là tháng 4 hàng năm.
3. Đối với nội dung quy
định tại điểm b khoản 3 Điều 12 của Quy chế này, ngoài việc đưa tin trên trang
thông tin điện tử của các khoa, trung tâm, cơ sở giáo dục còn thực hiện công
khai như sau:
a) Đối với sinh viên, học
viên, nghiên cứu sinh tuyển mới: phổ biến trong các cuộc họp với sinh viên, học
viên, nghiên cứu sinh hoặc phát tài liệu cho sinh viên, học viên, nghiên cứu
sinh vào thời điểm trước khi cơ sở giáo dục thực hiện tuyển sinh.
b) Đối với sinh viên, học
viên, nghiên cứu sinh đang học tại cơ sở giáo dục: phát tài liệu cho sinh viên,
học viên, nghiên cứu sinh có nhu cầu nội dung công khai vào thời điểm đầu năm
học mới.
Chương VII
TỔ CHỨC
THỰC HIỆN
Điều 14. Trách nhiệm
của thủ trưởng cơ sở giáo dục
1. Thủ trưởng cơ sở giáo dục chịu trách nhiệm tổ
chức thực hiện các nội dung, hình thức và thời điểm công khai quy định tại Quy
chế này. Thực hiện tổng kết, đánh giá công tác công khai nhằm hoàn thiện và
nâng cao hiệu quả công tác quản lý.
2. Báo cáo kết quả thực hiện quy chế công khai của
năm học trước và kế hoạch triển khai quy chế công khai của năm học sắp tới cho
cơ quan chỉ đạo, chủ trì tổ chức kiểm tra (quy định tại Điều 15 của Quy chế
này) và cơ quan chủ quản (nếu có) trước 30 tháng 9 hàng năm.
3. Tạo điều kiện thuận lợi cho công tác kiểm tra
việc thực hiện công khai của cơ sở giáo dục (quy định tại Điều 15 của Quy chế
này).
4. Thực hiện công bố kết
quả kiểm tra vào thời điểm không quá 5 ngày sau khi nhận được kết quả kiểm tra
của cơ quan chỉ đạo, chủ trì tổ chức kiểm tra và bằng các hình thức sau đây:
a) Công bố công khai
trong cuộc họp với cán bộ, giảng viên, giáo viên, nhân viên của cơ sở giáo dục.
b) Niêm yết công khai kết
quả kiểm tra tại cơ sở giáo dục đảm bảo thuận tiện cho cán bộ, giảng viên, giáo
viên, nhân viên, cha mẹ học sinh hoặc người học xem xét.
c) Đưa lên trang thông
tin điện tử của cơ sở giáo dục.
Điều 15. Trách nhiệm của các
phòng giáo dục và đào tạo, các sở giáo dục và đào tạo và Bộ Giáo dục và Đào tạo
1. Phòng giáo dục và đào tạo:
a) Chỉ đạo các cơ sở giáo dục
trực thuộc và các cơ sở giáo dục do UBND cấp huyện quyết định thành
lập hoặc cho phép thành lập thực hiện quy chế công khai theo quy định tại Quy chế
này.
b) Tổ chức kiểm tra việc thực hiện
công khai của các cơ sở giáo dục trực thuộc; chủ trì phối hợp với cơ quan chủ
quản (nếu có) tổ chức kiểm tra việc thực hiện công khai của các cơ sở giáo dục
do UBND cấp huyện quyết định thành lập hoặc cho phép thành lập. Việc kiểm tra
có sự tham gia của Ban đại diện cha mẹ học sinh của cơ sở giáo dục.
c) Thông báo bằng văn
bản kết quả kiểm tra cho cơ sở giáo dục. Thời điểm thông báo không quá 30 ngày
sau khi thực hiện kiểm tra.
d) Tổng hợp kết quả thực hiện quy chế công khai và
kết quả kiểm tra của các cơ sở giáo dục thuộc trách nhiệm chỉ đạo, chủ trì tổ
chức kiểm tra; gửi báo cáo về sở giáo dục và đào tạo trước 31 tháng 10 hàng
năm.
2. Sở giáo dục và đào tạo:
a) Chỉ đạo các phòng giáo dục
và đào tạo, các cơ sở giáo dục trực thuộc và các cơ sở giáo dục do UBND cấp tỉnh quyết định thành lập hoặc cho phép thành lập thực hiện quy chế công
khai theo quy định tại Quy chế này.
b) Tổ chức
kiểm tra việc thực hiện công khai của các cơ sở giáo dục trực thuộc; chủ trì
phối hợp với cơ quan chủ quản (nếu có) tổ chức kiểm tra việc thực hiện công
khai của các cơ sở giáo dục do UBND cấp tỉnh quyết định thành lập hoặc cho phép
thành lập. Việc kiểm tra có sự tham gia của đại diện Ban đại diện cha mẹ học
sinh hoặc đại diện Hội sinh viên của cơ sở giáo dục.
c) Thông báo bằng văn
bản kết quả kiểm tra cho cơ sở giáo dục. Thời điểm thông báo không quá 30 ngày
sau khi thực hiện kiểm tra.
d) Tổng hợp kết quả thực hiện quy chế công khai và
kết quả kiểm tra của các cơ sở giáo dục thuộc trách nhiệm chỉ đạo, chủ trì tổ
chức kiểm tra, kết quả thực hiện quy chế công khai và kết quả kiểm tra của các
cơ sở giáo dục do phòng giáo dục và đào tạo tổng hợp; công bố trên trang thông
tin điện tử của sở giáo dục và đào tạo và gửi báo cáo về Bộ Giáo dục và Đào tạo
trước 30 tháng 11 hàng năm.
3. Bộ Giáo dục và Đào tạo:
a) Chỉ đạo các sở giáo dục và
đào tạo, các cơ sở giáo dục trực thuộc và các cơ sở
giáo dục do Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ tướng Chính phủ quyết
định thành lập hoặc cho phép thành lập thực hiện quy chế công khai theo quy định tại Quy
chế này.
b) Tổ chức
kiểm tra việc thực hiện công khai của các cơ sở giáo dục trực thuộc; chủ trì
phối hợp với cơ quan chủ quản (nếu có) tổ chức kiểm tra việc thực hiện công
khai của các cơ sở giáo dục do Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ
tướng Chính phủ quyết định thành lập hoặc cho phép thành lập.
c) Thông báo bằng văn bản kết quả kiểm tra cho cơ sở giáo dục. Thời điểm
thông báo không quá 30 ngày sau khi thực hiện kiểm tra.
d) Tổng hợp kết quả thực
hiện quy chế công khai và kết quả kiểm tra của các cơ sở giáo dục thuộc trách
nhiệm chỉ đạo, chủ trì tổ chức kiểm tra; kết quả thực hiện quy chế công khai và
kết quả kiểm tra của các cơ sở giáo dục do sở giáo dục và đào tạo tổng hợp;
công bố trên trang thông tin điện tử của Bộ Giáo dục và Đào tạo trước ngày 31
tháng 12 hàng năm.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG THƯỜNG TRỰC
(đã ký)
Bành Tiến Long
Biểu mẫu 01
(Kèm theo
Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục
và Đào tạo)
(Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp).
(Tên cơ sở giáo dục)
THÔNG BÁO
Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non,
năm học.....
|
STT |
Nội dung |
Nhà trẻ |
Mẫu giáo |
|
I |
Mức độ về
sức khỏe mà trẻ em sẽ đạt
được
|
|
|
|
II |
Mức độ về
năng lực và hành vi mà trẻ em
sẽ đạt được
|
|
|
|
III |
Chương
trình chăm sóc giáo dục mà cơ sở
giáo dục tuân thủ
|
|
|
|
IV |
Các điều
kiện nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục
|
|
|
.....,
ngày......tháng......năm......
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)
Biểu mẫu 02
(Kèm theo
Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục
và Đào tạo)
(Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp).
(Tên cơ sở giáo dục)
THÔNG BÁO
Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế, năm
học.....
Đơn vị tính: trẻ em
|
STT |
Nội
dung |
Tổng số trẻ em |
Nhà trẻ |
Mẫu giáo |
|||||
|
3-12 tháng
tuổi |
13-24 tháng tuổi |
25-36 tháng tuổi |
3-4 tuổi
|
4-5 tuổi |
5-6 tuổi
|
||||
|
I |
Tổng số trẻ em |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Số trẻ em nhóm ghép |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Số trẻ em 1 buổi/ngày |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Số trẻ em 2 buổi/ngày |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Số trẻ em khuyết
tật học hòa nhập |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
Số trẻ em được tổ chức ăn tại cơ sở |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III |
Số trẻ em được
kiểm tra định kỳ sức
khỏe |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV |
Số trẻ em được
theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
V |
Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ
em |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Kênh bình thường |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Kênh dưới -2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Kênh dưới -3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Kênh
trên +2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Kênh
trên +3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Phân loại khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Số trẻ em suy dinh dưỡng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8 |
Số trẻ em béo phì |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VI |
Số trẻ em học
các chương trình chăm sóc giáo dục |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đối với nhà trẻ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a |
Chương trình chăm sóc giáo dục trẻ 3-36
tháng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b |
Chương trình giáo dục mầm non - Chương
trình giáo dục nhà trẻ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Đối với mẫu giáo |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a |
Chương trình chăm sóc giáo dục mẫu giáo |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b |
Chương trình 26
tuần |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
c |
Chương trình 36
buổi |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
d |
Chương trình giáo dục mầm non- Chương
trình giáo dục mẫu giáo |
|
|
|
|
|
|
|
|
.....,
ngày......tháng......năm......
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)
Biểu mẫu 03
(Kèm theo
Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục
và Đào tạo)
(Tên cơ quan quản lý cấp trên trực
tiếp)
(Tên cơ sở giáo dục)
THÔNG BÁO
Công khai
thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non, năm học....
|
STT |
Nội
dung |
Số lượng |
Bình
quân |
|
I |
Tổng số phòng |
|
Số m2/trẻ
em |
|
II |
Loại phòng học |
|
- |
|
1 |
Phòng học kiên cố |
|
- |
|
2 |
Phòng học bán kiên
cố |
|
- |
|
3 |
Phòng học tạm |
|
- |
|
4 |
Phòng học nhờ |
|
- |
|
III |
Số điểm trường |
|
- |
|
IV |
Tổng diện tích đất toàn trường (m2) |
|
|
|
V |
Tổng diện tích sân chơi (m2) |
|
|
|
VI |
Tổng diện tích một số loại phòng |
|
|
|
1 |
Diện tích phòng
sinh hoạt chung (m2) |
|
|
|
2 |
Diện tích phòng ngủ
(m2) |
|
|
|
3 |
Diện tích phòng vệ
sinh (m2) |
|
|
|
4 |
Diện tích hiên chơi
(m2) |
|
|
|
5 |
Diện tích nhà bếp
đúng quy cách (m2) |
|
|
|
VII |
Tổng số thiết bị dạy học tối
thiểu (Đơn vị tính: bộ) |
|
Số
bộ/nhóm (lớp) |
|
VIII |
Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy
chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v… ) |
|
|
|
IX |
Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác |
|
Số thiết bị/nhóm (lớp) |
|
1 |
Ti vi |
|
|
|
2 |
Nhạc cụ ( Đàn
ocgan, ghi ta, trống) |
|
|
|
3 |
Máy phô tô |
|
|
|
5 |
Catsset |
|
|
|
6 |
Đầu Video/đầu đĩa |
|
|
|
7 |
Thiết bị khác |
|
|
|
8 |
Đồ chơi ngoài trời |
|
|
|
9 |
Bàn ghế đúng quy
cách |
|
|
|
10 |
Thiết bị khác… |
|
|
|
.. |
….. |
|
|
|
|
|
Số lượng (m2) |
||||
|
X |
Nhà vệ sinh |
Dùng cho giáo viên |
Dùng cho học sinh |
Số m2/trẻ em |
||
|
|
Chung |
Nam/Nữ |
Chung |
Nam/Nữ |
||
|
1 |
Đạt
chuẩn vệ sinh* |
|
|
|
|
|
|
2 |
Chưa đạt chuẩn vệ sinh* |
|
|
|
|
|
(*Theo
Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ GDĐT về Điều lệ trường mầm
non và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu
chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu )
|
|
|
Có |
Không |
|
XI |
Nguồn
nước sinh hoạt hợp vệ sinh |
|
|
|
XII |
Nguồn
điện (lưới, phát điện riêng) |
|
|
|
XIII |
Kết nối
internet (ADSL) |
|
|
|
XIV |
Trang
thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục |
|
|
|
XV |
Tường rào
xây |
|
|
|
.. |
... |
|
|
.....,
ngày......tháng......năm......
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)
Biểu mẫu 04
(Kèm theo
Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục
và Đào tạo)
(Tên cơ quan quản lý cấp trên trực
tiếp)
(Tên cơ sở giáo dục)
THÔNG BÁO
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý
và nhân viên
của cơ sở giáo dục mầm non, năm học ....
|
STT |
Nội
dung |
Tổng số |
Hình thức
tuyển
dụng |
Trình độ đào tạo |
Ghi
chú |
||||||
|
Tuyển
dụng trước NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116 (Biên chế, hợp
đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc
không thời hạn) |
Các
hợp đồng khác (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh
giảng, hợp đồng theo NĐ 68) |
TS |
ThS |
ĐH |
CĐ
|
TCCN |
Dưới
TCCN |
||||
|
|
Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I |
Giáo viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
Cán bộ quản lý |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Hiệu trưởng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Phó hiệu trưởng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III |
Nhân viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Nhân
viên văn thư |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Nhân viên kế toán |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Thủ
quỹ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Nhân viên y tế |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Nhân
viên thư viện |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Nhân viên khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
.. |
.. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
.....,
ngày......tháng......năm......
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)
Biểu mẫu 05
(Kèm theo
Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục
và Đào tạo)
Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp).
(Tên cơ sở giáo dục)
THÔNG BÁO
Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục phổ thông,
năm học.....
|
STT |
Nội dung |
Chia theo khối lớp |
|||
|
Lớp .. |
Lớp .. |
... |
... |
||
|
I |
Điều kiện
tuyển sinh
|
|
|
|
|
|
II |
Chương
trình giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ
|
|
|
|
|
|
III |
Yêu cầu
về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình. Yêu cầu
về thái độ học tập của học sinh |
|
|
|
|
|
IV |
Điều kiện
cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục cam kết phục vụ học sinh (như các loại
phòng phục vụ học tập, thiết bị dạy học, tin học ...)
|
|
|
|
|
|
V |
Các hoạt
động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục
|
|
|
|
|
|
VI |
Đội ngũ
giáo viên, cán bộ quản lý, phương pháp quản lý của cơ sở giáo dục
|
|
|
|
|
|
VII |
Kết quả
đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được
|
|
|
|
|
|
VIII |
Khả năng
học tập tiếp tục của học sinh
|
|
|
|
|
.....,
ngày......tháng......năm......
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)
Biểu mẫu 06
(Kèm theo
Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục
và Đào tạo)
|
(Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp) (Tên cơ sở giáo dục) |
|
THÔNG BÁO
Công khai
thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học .....
Đơn vị: học sinh
|
STT |
Nội
dung |
Tổng số |
Chia ra theo khối lớp |
||||
|
Lớp 1 |
Lớp 2 |
Lớp 3 |
Lớp 4 |
Lớp 5 |
|||
|
I |
Tổng số học sinh |
|
|
|
|
|
|
|
II |
Số học sinh học 2 buổi/ngày (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
|
III |
Số học sinh chia theo hạnh kiểm |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Thực hiện đầy đủ (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Thực hiện chưa đầy đủ (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
|
IV |
Số học sinh chia theo học lực |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Tiếng Việt |
|
|
|
|
|
|
|
a |
Giỏi (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
|
b |
Khá (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
|
c |
Trung bình (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
|
d |
Yếu (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Toán |
|
|
|
|
|
|
|
a |
Giỏi (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
|
b |
Khá (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
|
c |
Trung bình (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
|
d |
Yếu (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Khoa học |
|
|
|
|
|
|
|
a |
Giỏi (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
|
b |
Khá (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
|
c |
Trung bình (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
|
d |
Yếu (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Lịch sử và Địa
lí |
|
|
|
|
|
|
|
a |
Giỏi (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
|
b |
Khá (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
|
c |
Trung bình (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
|
d |
Yếu (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Tiếng nước ngoài |
|
|
|
|
|
|
|
a |
Giỏi (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
|
b |
Khá (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
|
c |
Trung bình (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
|
d |
Yếu (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Tiếng dân tộc |
|
|
|
|
|
|
|
a |
Giỏi (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
|
b |
Khá (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
|
c |
Trung bình (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
|
d |
Yếu (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Tin học |
|
|
|
|
|
|
|
a |
Giỏi (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
|
b |
Khá (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
|
c |
Trung bình (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
|
d |
Yếu (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
|
8 |
Đạo đức |
|
|
|
|
|
|
|
a |
Hoàn thành tốt (A+) (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
|
b |
Hoàn thành (A) (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
|
c |
Chưa hoàn thành (B) (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
|
9 |
Tự nhiên và Xã
hội |
|
|
|
|
|
|
|
a |
Hoàn thành tốt (A+) (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
|
b |
Hoàn thành (A) (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
|
c |
Chưa hoàn thành (B) (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
|
10 |
Âm nhạc |
|
|
|
|
|
|
|
a |
Hoàn thành tốt (A+) (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
|
b |
Hoàn thành (A) (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
|
c |
Chưa hoàn thành (B) (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
|
11 |
Mĩ thuật |
|
|
|
|
|
|
|
a |
Hoàn thành tốt (A+) (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
|
b |
Hoàn thành (A) (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
|
c |
Chưa hoàn thành (B) (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
|
12 |
Thủ công (Kỹ
thuật) |
|
|
|
|
|
|
|
a |
Hoàn thành tốt (A+) (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
|
b |
Hoàn thành (A) (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
|
c |
Chưa hoàn thành (B) (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
|
13 |
Thể dục |
|
|
|
|
|
|
|
a |
Hoàn thành tốt (A+) (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
|
b |
Hoàn thành (A) (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
|
c |
Chưa hoàn thành (B) (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
|
V |
Tổng hợp kết quả cuối năm |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Lên lớp thẳng (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
|
a |
Trong đó: Học sinh giỏi (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
|
b |
Học sinh tiên tiến (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Lên lớp (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Kiểm tra lại (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Lưu ban (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Bỏ học (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
|
VI |
Số học sinh đã hoàn thành chương trình cấp tiểu học (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
.....,
ngày......tháng......năm......
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)
Biểu mẫu 07
(Kèm theo
Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục
và Đào tạo)
(Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp)
(Tên cơ sở giáo dục)
THÔNG BÁO
Công khai
thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục tiểu học, năm học .....
|
STT |
Nội
dung |
Số lượng |
Bình
quân |
|
I |
Số phòng học/số lớp |
|
Số m2/học sinh |
|
II |
Loại phòng học |
|
- |
|
1 |
Phòng học kiên cố |
|
- |
|
2 |
Phòng học bán kiên
cố |
|
- |
|
3 |
Phòng học tạm |
|
- |
|
4 |
Phòng học nhờ |
|
- |
|
III |
Số điểm trường |
|
- |
|
IV |
Tổng diện tích đất (m2) |
|
|
|
V |
Diện tích sân chơi, bãi tập (m2) |
|
|
|
VI |
Tổng diện tích
các phòng |
|
|
|
1 |
Diện tích phòng học
(m2) |
|
|
|
2 |
Diện tích phòng
chuẩn bị (m2) |
|
|
|
3 |
Diện tích thư viện (m2) |
|
|
|
4 |
Diện tích nhà đa
năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2) |
|
|
|
5 |
Diện tích phòng
khác (….)(m2) |
|
|
|
VII |
Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: bộ) |
|
Số
bộ/lớp |
|
1 |
Khối lớp 1 |
|
|
|
2 |
Khối lớp 2 |
|
|
|
3 |
Khối lớp 3 |
|
|
|
4 |
Khối lớp 4 |
|
|
|
5 |
Khối lớp 5 |
|
|
|
VIII |
Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ) |
|
Số học sinh/bộ |
|
IX |
Tổng số thiết bị |
|
Số thiết bị/lớp |
|
1 |
Ti vi |
|
|
|
2 |
Cát xét |
|
|
|
3 |
Đầu Video/đầu đĩa |
|
|
|
4 |
Máy chiếu
OverHead/projector/vật thể |
|
|
|
5 |
Thiết bị khác… |
|
|
|
6 |
….. |
|
|
|
|
Nội dung |
Số lượng (m2) |
|
X |
Nhà bếp |
|
|
XI |
Nhà ăn |
|
|
|
Nội dung |
Số lượng phòng, tổng diện tích (m2) |
Số chỗ |
Diện tích bình quân/chỗ |
|
XII |
Phòng
nghỉ cho học sinh
bán trú |
|
|
|
|
XIII |
Khu nội
trú |
|
|
|
|
XIV |
Nhà vệ sinh |
Dùng cho giáo viên |
Dùng cho học sinh |
Số m2/học
sinh |
||
|
|
Chung |
Nam/Nữ |
Chung |
Nam/Nữ |
||
|
1 |
Đạt
chuẩn vệ sinh* |
|
|
|
|
|
|
2 |
Chưa đạt chuẩn vệ
sinh* |
|
|
|
|
|
(*Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của
Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và
trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày
11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà
tiêu).
|
|
|
Có |
Không |
|
XV |
Nguồn
nước sinh hoạt hợp vệ sinh |
|
|
|
XVI |
Nguồn
điện (lưới, phát điện riêng) |
|
|
|
XVII |
Kết nối
internet (ADSL) |
|
|
|
XVIII |
Trang
thông tin điện tử (website) của trường |
|
|
|
XIX |
Tường rào
xây |
|
|
.....,
ngày......tháng......năm......
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)
Biểu mẫu 08
(Kèm theo
Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục
và Đào tạo)
(Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp)
(Tên cơ sở giáo dục)
THÔNG BÁO
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý
và nhân viên
của cơ sở giáo dục tiểu học, năm học .....
|
STT |
Nội dung |
Tổng số |
Hình thức tuyển
dụng |
Trình độ đào tạo |
Ghi
chú |
||||||
|
Tuyển
dụng trước NĐ
116 và tuyển dụng theo NĐ 116 (Biên chế, hợp
đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc
không thời hạn) |
Các
hợp đồng khác (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh
giảng, hợp đồng theo NĐ 68) |
TS |
ThS |
ĐH |
CĐ |
TCCN |
Dưới TCCN |
||||
|
|
Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I |
Giáo viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó số giáo viên chuyên
biệt: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Mĩ thuật |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Thể dục |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Âm nhạc |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Tiếng nước ngoài |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Tin học |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
Cán bộ quản lý |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Hiệu trưởng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Phó hiệu trưởng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III |
Nhân viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Nhân
viên văn thư |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Nhân viên kế toán |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Thủ
quĩ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Nhân viên y tế |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Nhân
viên thư viện |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Nhân viên khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
.....,
ngày......tháng......năm......
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)
Biểu mẫu 09
(Kèm theo
Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục
và Đào tạo)
(Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp)
(Tên cơ sở giáo dục)
THÔNG BÁO
Công khai thông tin chất lượng giáo dục phổ thông, năm
học .....
|
STT |
Nội dung |
Tổng số |
Chia ra theo khối lớp |
|||
|
Lớp… |
Lớp… |
Lớp… |
Lớp… |
|||
|
I |
Số học sinh chia theo hạnh kiểm |
|
|
|
|
|
|
1 |
Tốt (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
2 |
Khá (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
3 |
Trung bình (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
4 |
Yếu (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
II |
Số học sinh chia theo học lực |
|
|
|
|
|
|
1 |
Giỏi (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
2 |
Khá (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
3 |
Trung bình (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
4 |
Yếu (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
5 |
Kém (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
III |
Tổng hợp kết quả cuối năm |
|
|
|
|
|
|
1 |
Lên lớp (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
a |
Học sinh giỏi (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
b |
Học sinh tiên tiến (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
2 |
Thi lại (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
3 |
Lưu ban (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
4 |
Chuyển
trường đến/đi (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
5 |
Bị
đuổi học (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
6 |
Bỏ học (qua kỳ nghỉ
hè năm trước và trong năm học) (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
IV |
Số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi |
|
|
|
|
|
|
1 |
Cấp tỉnh/thành phố |
|
|
|
|
|
|
2 |
Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế |
|
|
|
|
|
|
V |
Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp |
|
|
|
|
|
|
VI |
Số học sinh được công nhận tốt nghiệp |
|
|
|
|
|
|
1 |
Giỏi (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
2 |
Khá (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
3 |
Trung bình (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
VII |
Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng công lập (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
VIII |
Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng ngoài công lập (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
IX |
Số học sinh nam/số học sinh
nữ |
|
|
|
|
|
|
X |
Số học sinh dân tộc thiểu số |
|
|
|
|
|
.....,
ngày......tháng......năm......
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)
Biểu mẫu 10
(Kèm theo
Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục
và Đào tạo)
(Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp)
(Tên cơ sở giáo dục)
THÔNG BÁO
Công khai
thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục phổ thông,
năm học
.....
|
STT |
Nội dung |
Số lượng |
Bình
quân |
|
I |
Số phòng học |
|
Số m2/học sinh |
|
II |
Loại phòng học |
|
- |
|
1 |
Phòng học kiên cố |
|
- |
|
2 |
Phòng học bán kiên
cố |
|
- |
|
3 |
Phòng học tạm |
|
- |
|
4 |
Phòng học nhờ |
|
- |
|
5 |
Số
phòng học bộ môn |
|
- |
|
6 |
Số
phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn) |
|
- |
|
7 |
Bình
quân lớp/phòng học |
|
- |
|
8 |
Bình
quân học sinh/lớp |
|
- |
|
III |
Số điểm trường |
|
- |
|
IV |
Tổng số diện tích đất (m2) |
|
|
|
V |
Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2) |
|
|
|
VI |
Tổng diện tích
các phòng |
|
|
|
1 |
Diện tích phòng học
(m2) |
|
|
|
2 |
Diện tích phòng học
bộ môn (m2) |
|
|
|
3 |
Diện tích phòng
chuẩn bị (m2) |
|
|
|
3 |
Diện tích thư viện (m2) |
|
|
|
4 |
Diện tích nhà tập
đa năng (Phòng giáo dục rèn
luyện thể chất) (m2) |
|
|
|
5 |
Diện tích phòng
khác (….)(m2) |
|
|
|
VII |
Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: bộ) |
|
Số
bộ/lớp |
|
1 |
Khối lớp… |
|
|
|
2 |
Khối lớp… |
|
|
|
3 |
Khối lớp… |
|
|
|
4 |
Khu vườn sinh vật, vườn địa lí (diện
tích/thiết bị) |
|
- |
|
5 |
….. |
|
|
|
VIII |
Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ) |
|
Số học sinh/bộ |
|
IX |
Tổng số thiết bị đang sử dụng |
|
Số
thiết bị/lớp |
|
1 |
Ti vi |
|
|
|
2 |
Cát xét |
|
|
|
3 |
Đầu Video/đầu đĩa |
|
|
|
4 |
Máy chiếu OverHead/projector/vật
thể |
|
|
|
5 |
Thiết bị khác… |
|
|
|
.. |
……… |
|
|
|
|
Nội dung |
Số lượng (m2) |
|
X |
Nhà bếp |
|
|
XI |
Nhà ăn |
|
|
|
Nội dung |
Số lượng phòng, tổng diện tích (m2) |
Số chỗ |
Diện tích bình quân/chỗ |
|
XII |
Phòng
nghỉ cho học sinh bán trú |
|
|
|
|
XIII |
Khu nội
trú |
|
|
|
|
XIV |
Nhà vệ sinh |
Dùng cho giáo viên |
Dùng cho học sinh |
Số m2/học sinh |
||
|
Chung |
Nam/Nữ |
Chung |
Nam/Nữ |
|||
|
1 |
Đạt
chuẩn vệ sinh* |
|
|
|
|
|
|
2 |
Chưa đạt chuẩn vệ
sinh* |
|
|
|
|
|
(*Theo
Quyết định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ
trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều
cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về
tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu)
|
|
Nội dung |
Có |
Không |
|
XV |
Nguồn
nước sinh hoạt hợp vệ sinh |
|
|
|
XVI |
Nguồn điện
(lưới, phát điện riêng) |
|
|
|
XVII |
Kết nối
internet (ADSL) |
|
|
|
XVIII |
Trang
thông tin điện tử (website) của trường |
|
|
|
XIX |
Tường rào
xây |
|
|
.....,
ngày......tháng......năm......
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)
Biểu mẫu 11
(Kèm theo
Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục
và Đào tạo)
(Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp)
(Tên cơ sở giáo dục)
THÔNG BÁO
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý
và nhân viên
của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học....
|
STT |
Nội dung |
Tổng số |
Hình thức tuyển
dụng |
Trình độ đào tạo |
Ghi
chú |
||||||
|
Tuyển dụng trước NĐ 116 và
tuyển dụng theo NĐ 116 (Biên chế, hợp đồng làm
việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời
hạn) |
Các hợp đồng khác (Hợp đồng
làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng,
hợp đồng theo NĐ 68) |
TS
|
ThS |
ĐH |
CĐ |
TCCN |
Dưới TCCN |
||||
|
|
Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I |
Giáo viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó số giáo viên dạy môn: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Toán |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Lý |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Hóa |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
Cán bộ quản lý |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Hiệu trưởng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Phó hiệu trưởng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III |
Nhân viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Nhân
viên văn thư |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Nhân viên kế toán |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Thủ
quĩ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Nhân viên y tế |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Nhân
viên thư viện |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Nhân viên khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
....., ngày......tháng......năm......
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)
Biểu mẫu 12
(Kèm theo
Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục
và Đào tạo)
(Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp)
(Tên cơ sở giáo dục)
THÔNG BÁO
Công khai cam kết chất lượng giáo dục của trung tâm giáo
dục thường xuyên, năm học....
|
STT |
Nội dung |
Chia theo khối lớp |
|||
|
... |
... |
... |
... |
||
|
I
|
Điều kiện
tuyển sinh |
|
|
|
|
|
II
|
Chương
trình giáo dục mà trung tâm tuân thủ
|
|
|
|
|
|
III |
Yêu cầu
phối hợp giữa trung tâm và gia đình. Yêu cầu thái độ học tập của học viên
|
|
|
|
|
|
IV |
Điều kiện
cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục cam kết phục vụ học viên (như các loại
phòng phục vụ học tập, thiết bị dạy học, tin học ...)
|
|
|
|
|
|
V |
Các hoạt
động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học viên ở trung tâm
|
|
|
|
|
|
VI |
Đội ngũ
giáo viên, cán bộ quản lý và phương pháp quản lý của trung tâm
|
|
|
|
|
|
VII |
Kết quả
đạo đức, học tập, sức khỏe của học viên dự kiến đạt được
|
|
|
|
|
|
VIII |
Khả năng
học tập tiếp tục của học viên
|
|
|
|
|
.....,
ngày......tháng......năm......
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)
Biểu mẫu 13
(Kèm theo
Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục
và Đào tạo)
(Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp)
(Tên cơ sở giáo dục)
THÔNG BÁO
Công khai thông tin chất lượng
giáo dục thực tế
của trung tâm giáo dục thường
xuyên, năm
học…
A. Giáo dục
thường xuyên
|
STT |
Nội dung |
Tổng số |
Chia ra theo khối lớp |
|||
|
Lớp… |
Lớp… |
Lớp… |
Lớp… |
|||
|
I |
Số học viên thuộc diện xếp loại hạnh kiểm |
|
|
|
|
|
|
1 |
Tốt (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
2 |
Khá (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
3 |
Trung bình (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
4 |
Yếu (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
II |
Số học viên chia theo học lực |
|
|
|
|
|
|
1 |
Giỏi (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
2 |
Khá (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
3 |
Trung bình (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
4 |
Yếu (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
5 |
Kém (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
III |
Tổng hợp kết quả cuối năm |
|
|
|
|
|
|
1 |
Lên lớp (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
a |
Học viên giỏi (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
b |
Học viên tiên tiến (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
2 |
Thi lại (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
3 |
Lưu ban (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
4 |
Bỏ học (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
IV |
Số học viên dự xét hoặc thi tốt nghiệp |
|
|
|
|
|
|
V |
Số học viên được công nhận tốt nghiệp |
|
|
|
|
|
|
1 |
Giỏi (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
2 |
Khá (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
3 |
Trung bình (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
VI |
Số học viên thi đỗ đại học công lập (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
VII |
Số học viên thi đỗ đại học ngoài công lập (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
VIII |
Số học viên vào học các cơ sở GD nghề nghiệp khác (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
B. Đào tạo liên kết (TCCN, CĐ,
ĐH, vừa làm vừa học)
|
STT |
|
Trình độ đào tạo |
Khóa học/ Năm tốt nghiệp |
Số học viên nhập học |
Số học viên tốt nghiệp |
Phân loại tốt nghiệp |
Số học viên đào
tạo theo đơn đặt hàng của nhà nước, địa phương, doanh nghiệp |
Tỷ lệ học viên tốt nghiệp có việc làm sau 1 năm ra
trường (Đối với học viên chưa có việc làm) |
||
|
Loại xuất sắc |
Loại giỏi |
Loại khá |
||||||||
|
I |
Tổng số |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
Liên kết đào tạo |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Ngành (nghề).... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Ngành (nghề).... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Ngành (nghề).... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III |
Dạy nghề |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Dạy nghề dài hạn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a |
Nghề.... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b |
Nghề.... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
c |
Nghề.... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Dạy nghề ngắn hạn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a |
Nghề.... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b |
Nghề.... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
c |
Nghề.... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV |
Chương trình đào
tạo liên kết với doanh nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Ngành nghề... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Ngành nghề... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
C. Các
chương trình bồi dưỡng, đào tạo khác
|
STT |
Chương trình bồi dưỡng, đào tạo |
Số người tham gia |
Thời gian bồi dưỡng, đào tạo (tháng) |
Số người được cấp chứng chỉ (nếu
có) |
|
1 |
... |
|
|
|
|
2 |
... |
|
|
|
|
3 |
... |
|
|
|
.....,
ngày......tháng......năm......
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)
Biểu mẫu 14
(Kèm theo
Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục
và Đào tạo)
(Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp)
(Tên cơ sở giáo dục)
THÔNG BÁO
Công khai thông tin cơ sở vật chất của trung tâm giáo dục
thường xuyên,
năm học .....
|
STT |
Nội dung |
Số lượng |
Bình
quân |
|
I |
Số phòng học |
|
- |
|
II |
Loại phòng học |
|
- |
|
1 |
Phòng học kiên cố |
|
- |
|
2 |
Phòng học bán kiên
cố |
|
- |
|
3 |
Phòng học tạm |
|
- |
|
4 |
Phòng học nhờ |
|
- |
|
5 |
Số
phòng học bộ môn |
|
|
|
6 |
Số
phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn) |
|
|
|
7 |
Bình
quân lớp/phòng học |
|
|
|
8 |
Bình
quân học viên/lớp |
|
|
|
III |
Số điểm trường |
|
Số m2/học viên |
|
IV |
Tổng số diện tích đất (m2) |
|
|
|
V |
Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2) |
|
|
|
VI |
Tổng diện tích
các phòng |
|
|
|
1 |
Diện tích phòng học
(m2) |
|
|
|
2 |
Diện tích phòng học
bộ môn (m2) |
|
|
|
3 |
Diện tích phòng
chuẩn bị (m2) |
|
|
|
3 |
Diện tích thư viện (m2) |
|
|
|
4 |
Diện tích nhà tập
đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2) |
|
|
|
5 |
Diện tích phòng
khác (….)(m2) |
|
|
|
VII |
Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: bộ) |
|
Số
bộ/lớp |
|
1 |
Khối lớp… |
|
|
|
2 |
Khối lớp… |
|
|
|
3 |
Khối lớp… |
|
|
|
4 |
Khu vườn sinh vật, vườn địa lí (diện
tích/thiết bị) |
|
- |
|
5 |
….. |
|
|
|
VIII |
Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ) |
|
Số học sinh/bộ |
|
IX |
Tổng
số thiết bị đang sử dụng |
|
Số thiết bị/lớp |
|
1 |
Ti vi |
|
|
|
2 |
Cát xét |
|
|
|
3 |
Đầu Video/đầu đĩa |
|
|
|
4 |
Máy chiếu OverHead/projector/vật thể |
|
|
|
5 |
Thiết bị khác… |
|
|
|
.. |
……… |
|
|
|
|
Nội dung |
Số lượng (m2) |
|
X |
Nhà bếp |
|
|
XI |
Nhà ăn |
|
|
|
Nội dung |
Số lượng phòng, tổng
diện tích (m2) |
Số chỗ |
Diện tích bình quân/chỗ |
|
XII |
Phòng nghỉ cho học viên bán trú |
|
|
|
|
XIII |
Khu nội trú |
|
|
|
|
XIV |
Nhà vệ sinh |
Dùng cho giáo viên |
Dùng cho học viên |
Số m2/học viên |
||
|
Chung |
Nam/Nữ |
Chung |
Nam/Nữ |
|||
|
1 |
Đạt
chuẩn vệ sinh* |
|
|
|
|
|
|
2 |
Chưa đạt chuẩn vệ sinh* |
|
|
|
|
|
(*theo
Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn
vệ sinh đối với các loại nhà tiêu)
|
|
Nội dung |
Có |
Không |
|
XV |
Nguồn
nước sinh hoạt hợp vệ sinh |
|
|
|
XVI |
Nguồn
điện (lưới, phát điện riêng) |
|
|
|
XVII |
Kết nối
internet (ADSL) |
|
|
|
XVIII |
Trang
thông tin điện tử (website) của trung tâm |
|
|
|
XIX |
Tường rào
xây |
|
|
.....,
ngày......tháng......năm......
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)
Biểu mẫu 15
(Kèm theo
Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục
và Đào tạo)
(Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp)
(Tên cơ sở giáo dục)
THÔNG BÁO
Công
khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán
bộ quản lý và nhân viên
của trung tâm giáo dục thường xuyên, năm học ....
|
STT |
Nội dung |
Tổng số |
Hình thức tuyển
dụng |
Trình độ đào tạo |
Ghi
chú |
||||||
|
Tuyển
dụng trước NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116 (Biên chế, hợp
đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc
không thời hạn) |
Các
hợp đồng khác (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh
giảng, hợp đồng theo NĐ 68) |
TS
|
ThS |
ĐH |
CĐ |
TCCN |
Trình độ khác |
||||
|
|
Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I |
Giáo viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó số giáo viên dạy môn: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Toán |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Lý |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Hóa |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
Cán bộ quản lý |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Giám đốc |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Phó giám
đốc |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III |
Nhân viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Nhân
viên văn thư |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Nhân viên kế toán |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Thủ
quĩ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Nhân viên y tế |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Nhân
viên thư viện |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Nhân viên khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
.....,
ngày......tháng......năm......
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)
Biểu mẫu 16
(Kèm theo
Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục
và Đào tạo)
(Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp)
(Tên cơ sở giáo dục)
THÔNG BÁO
Công
khai cam kết chất lượng giáo dục của
cơ sở đào tạo trung cấp chuyên nghiệp, năm học ....
|
STT |
Nội dung |
Chia theo
ngành nghề đào tạo |
|||
|
... |
... |
... |
... |
||
|
I |
Điều kiện
tuyển sinh |
|
|
|
|
|
II |
Chương
trình đào tạo mà cơ sở
giáo dục thực hiện |
|
|
|
|
|
III |
Yêu cầu
thái độ học tập của học sinh |
|
|
|
|
|
IV |
Các hoạt
động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục |
|
|
|
|
|
V |
Điều kiện
cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục cam kết phục vụ học sinh (như phòng học,
trang thiết bị, thư viện ...) |
|
|
|
|
|
VI |
Đội ngũ
giáo viên và cán bộ quản lý, phương pháp quản lý của cơ sở giáo dục |
|
|
|
|
|
VII |
Mục tiêu,
kiến thức, kỹ năng, trình độ ngoại ngữ đạt được |
|
|
|
|
|
VIII |
Vị trí
làm việc sau khi tốt nghiệp theo các khóa học |
|
|
|
|
|
IX |
Khả năng
học tập tiếp tục của học sinh |
|
|
|
|
.....,
ngày......tháng......năm......
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)
Biểu mẫu 17
(Kèm theo
Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục
và Đào tạo)
(Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp)
(Tên cơ sở giáo dục)
THÔNG BÁO
Công khai thông tin chất lượng
giáo dục thực tế của cơ sở đào tạo
trung cấp chuyên nghiệp, năm học...
|
STT |
Nội dung
|
Khóa
học/ năm tốt nghiệp |
Số học
sinh
nhập học |
Số học sinh tốt nghiệp |
Phân loại tốt nghiệp (%) |
Số học sinh đào tạo theo đơn
đặt hàng của nhà nước, địa phương, doanh nghiệp |
Tỷ lệ học sinh tốt nghiệp có việc làm sau 1 năm ra
trường
|
Tỷ lệ học sinh tốt nghiệp học chuyển tiếp lên thạc sĩ,
tiến sĩ |
||
|
Loại xuất sắc |
Loại giỏi |
Loại khá |
||||||||
|
I |
Tổng số |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
Hệ chính quy |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Ngành (nghề).... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Ngành (nghề).... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Ngành (nghề).... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III |
Vừa làm vừa học |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Ngành (nghề).... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Ngành (nghề).... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Ngành (nghề).... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV |
Liên kết đào tạo hệ chính quy |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Ngành (nghề).... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Ngành (nghề).... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Ngành (nghề).... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
V |
Dạy nghề |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Dạy nghề dài hạn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a |
Nghề.... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b |
Nghề.... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
c |
Nghề.... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Dạy nghề ngắn hạn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a |
Nghề.... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b |
Nghề.... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
c |
Nghề.... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VI |
Chương trình đào tạo liên kết với nước ngoài |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Ngành nghề... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Ngành nghề... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Ngành nghề... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VII |
Chương trình đào tạo liên kết với doanh nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Ngành nghề... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Ngành nghề... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Ngành nghề... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
....., ngày ... tháng ... năm…
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)
Biểu mẫu 18
(Kèm theo
Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục
và Đào tạo)
(Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp)
(Tên cơ sở giáo dục)
THÔNG BÁO
Công khai
thông tin cơ sở vật chất
của cơ sở
đào tạo trung cấp chuyên nghiệp, năm học .....
|
STT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Tổng số |
|
I |
Diện tích đất đai nhà trường quản lý sử dụng |
ha |
|
|
II |
Số cơ sở đào tạo |
cơ sở |
|
|
III |
Diện tích xây
dựng |
m2 |
|
|
IV |
Giảng đường/phòng
học |
m2 |
|
|
1 |
Số phòng học |
phòng |
|
|
2 |
Diện tích |
m2 |
|
|
V |
Diện tích hội trường |
m2 |
|
|
VI |
Phòng máy tính |
|
|
|
1 |
Diện tích |
m2 |
|
|
2 |
Số máy tính sử dụng
được |
máy tính |
|
|
3 |
Số
máy tính nối mạng ADSL |
máy tính |
|
|
VII |
Phòng học ngoại ngữ |
|
|
|
1 |
Số phòng học |
phòng |
|
|
2 |
Diện tích |
m2 |
|
|
3 |
Số thiết bị đào tạo
ngoại ngữ chuyên dùng (tên các thiết bị,
thông số kỹ thuật, năm sản xuất, nước sx) |
Thiết bị |
|
|
VIII |
Thư viện |
|
|
|
1 |
Diện tích |
m2 |
|
|
2 |
Số đầu sách |
quyển |
|
|
IX |
Phòng thí nghiệm |
|
|
|
1 |
Diện tích |
m2 |
|
|
2 |
Số thiết bị thí nghiệm chuyên dùng (tên các thiết bị,
thông số kỹ thuật, năm sản xuất, nước sản xuất) |
thiết bị |
|
|
X |
Xưởng thực tập,
thực hành |
|
|
|
1 |
Diện tích |
m2 |
|
|
2 |
Số thiết bị thí
nghiệm chuyên dùng (tên các thiết bị,
thông số kỹ thuật, năm sản xuất, nước sản xuất) |
thiết bị |
|
|
XI |
Ký túc xá thuộc
trường quản lý |
|
|
|
1 |
Số học sinh ở trong
KTX |
học sinh |
|
|
2 |
Diện tích |
m2 |
|
|
3 |
Số phòng |
phòng |
|
|
4 |
Diện
tích bình quân/học sinh |
m2/học
sinh |
|
|
XII |
Diện tích nhà văn hóa |
m2 |
|
|
XIII |
Diện tích nhà thi đấu đa năng |
m2 |
|
|
XIV |
Diện tích bể bơi |
m2 |
|
|
XV |
Diện tích sân vận động |
m2 |
|
.....,ngày ... tháng ... năm…
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)
Biểu mẫu 19
(Kèm theo
Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục
và Đào tạo)
(Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp)
(Tên cơ sở giáo dục)
THÔNG BÁO
Công khai
thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên
của cơ sở đào tạo trung cấp chuyên nghiệp, năm học .....
|
STT |
Nội dung |
Tổng số |
Hình thức tuyển dụng |
Chức danh |
Trình độ đào tạo |
Ghi chú |
||||||
|
Tuyển
dụng trước NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116 (Biên chế, hợp
đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc
không thời hạn) |
Các
hợp đồng khác (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh
giảng, hợp đồng theo NĐ 68) |
Giáo sư |
Phó Giáo sư |
Tiến sĩ |
Thạc sĩ |
Đại học |
Cao đẳng |
Trình độ khác |
||||
|
|
Tổng
số giáo viên, cán bộ quản
lý và nhân viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I |
Giáo viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Khoa… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a |
Bộ môn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b |
….. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Khoa… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a |
Bộ môn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b |
... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Trung
tâm... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
.. |
.. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
Cán bộ quản lý và nhân viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Hiệu trưởng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Phó
Hiệu trưởng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Khoa,
phòng, ban... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Nhân viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
.. |
... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
.....,ngày ... tháng ... năm…
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)
Biểu mẫu 20
(Kèm theo
Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục
và Đào tạo)
(Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp)
(Tên cơ sở giáo dục)
THÔNG BÁO
Công
khai cam kết chất lượng đào tạo của
cơ
sở giáo dục đại học, năm học ....
|
STT |
Nội dung |
Chia theo các hệ đào tạo và các chuyên ngành đào tạo |
|||
|
... |
... |
... |
... |
||
|
I |
Điều kiện
tuyển sinh |
|
|
|
|
|
II |
Chương
trình đào tạo mà cơ sở giáo dục thực hiện |
|
|
|
|
|
III |
Yêu cầu
về thái độ học tập của người học |
|
|
|
|
|
IV |
Các hoạt
động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của người học ở cơ sở giáo dục |
|
|
|
|
|
V |
Điều kiện
cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục cam kết phục vụ người học (như phòng học,
trang thiết bị, thư viện ...) |
|
|
|
|
|
VI |
Đội ngũ
giảng viên và cán bộ quản lý, phương pháp quản lý của cơ sở giáo dục |
|
|
|
|
|
VII |
Mục tiêu,
kiến thức, kỹ năng, trình độ ngoại ngữ đạt được |
|
|
|
|
|
VIII |
Vị trí
làm việc sau khi tốt nghiệp ở các trình độ theo các ngành đào tạo |
|
|
|
|
.....,
ngày......tháng......năm......
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)
Biểu
mẫu 21
(Kèm theo
Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục
và Đào tạo)
(Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp)
(Tên cơ sở giáo dục)
THÔNG BÁO
Công khai thông tin chất lượng
đào tạo thực tế của cơ sở giáo dục đại học, năm học....
|
STT |
Nội
dung
|
Khóa
học/ Năm
tốt
nghiệp |
Số sinh viên nhập học |
Số sinh viên tốt nghiệp |
Phân loại tốt nghiệp (%) |
Số sinh viên đào tạo theo đơn đặt hàng của nhà nước,
địa phương, doanh nghiệp |
Tỷ lệ sinh viên tốt nghiệp có việc làm sau 1 năm ra trường
|
Tỷ lệ sinh viên tốt nghiệp học chuyển tiếp lên thạc sĩ,
tiến sĩ |
||
|
Loại xuất sắc |
Loại giỏi |
Loại khá |
||||||||
|
I |
Tổng số |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
Đại học, cao đẳng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Hệ chính quy |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a |
Chương trình đại trà |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
.. |
Chuyên
ngành… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
.. |
... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b |
Chương trình tiên tiến |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
Chuyên
ngành… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
c |
Chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
Chuyên
ngành… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
d |
Chương trình đào tạo liên kết với nước ngoài |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
Chuyên
ngành… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Cử tuyển |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
... |
Chuyên
ngành… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Hệ vừa làm vừa học (Hệ tại chức cũ) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
Chuyên
ngành… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Đào tạo bằng 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
Chuyên
ngành… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Hoàn chỉnh kiến thức |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
Chuyên
ngành… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Đào tạo liên thông |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
Chuyên
ngành… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Hệ chuyên tu (cũ) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
Chuyên
ngành… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8 |
Đào tạo từ xa |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
Chuyên
ngành… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III |
Sau đại học |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Thạc sĩ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a |
Chương trình đại trà |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
Chuyên
ngành… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
…. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b |
Chương trình giảng
dạy bằng tiếng Anh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
Chuyên
ngành… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
…. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
c |
Chương trình đào tạo
ở trong nước, có liên kết với nước ngoài |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
Chuyên
ngành… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
d |
Chương trình đào tạo
ở trong nước và nước ngoài, có liên kết với nước ngoài |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
Chuyên
ngành… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
.. |
…. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Tiến sĩ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a |
Chương trình đại trà |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
Chuyên
ngành… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
….. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b |
Chươngtrình nghiên
cứu bằng tiếng Anh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
Chuyên
ngành…… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
…. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
c |
Chương trình nghiên
cứu ở trong nước, có liên kết với nước ngoài |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
Chuyên
ngành…… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
…. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
d |
Chương trình đào tạo
ở trong nước và nước ngoài, có liên kết với nước ngoài |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
Chuyên
ngành…… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
…. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
.....,
ngày......tháng......năm......
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)
Biểu mẫu 22
(Kèm theo
Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục
và Đào tạo)
(Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp)
(Tên cơ sở giáo dục)
THÔNG BÁO
Công khai thông tin cơ sở vật
chất của cơ sở giáo dục đại học,
ngành
(chuyên ngành đào tạo...), năm học .....
|
STT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Tổng số |
|
I |
Diện tích đất đai cơ sở đào tạo quản lý sử dụng |
ha |
|
|
II |
Số cơ sở đào tạo |
cơ sở |
|
|
III |
Diện tích xây
dựng |
m2 |
|
|
IV |
Giảng đường/phòng
học |
m2 |
|
|
1 |
Số phòng học |
phòng |
|
|
2 |
Diện tích |
m2 |
|
|
V |
Diện tích hội trường |
m2 |
|
|
VI |
Phòng máy tính |
|
|
|
1 |
Diện tích |
m2 |
|
|
2 |
Số máy tính sử dụng
được |
máy tính |
|
|
3 |
Số
máy tính nối mạng ADSL |
máy tính |
|
|
VII |
Phòng học ngoại ngữ |
|
|
|
1 |
Số phòng học |
phòng |
|
|
2 |
Diện tích |
m2 |
|
|
3 |
Số thiết bị đào tạo
ngoại ngữ chuyên dùng (tên các thiết bị,
thông số kỹ thuật, năm sản xuất, nước sx) |
Thiết bị |
|
|
VIII |
Thư viện |
|
|
|
1 |
Diện tích |
m2 |
|
|
2 |
Số đầu sách |
quyển |
|
|
IX |
Phòng thí nghiệm |
|
|
|
1 |
Diện tích |
m2 |
|
|
2 |
Số thiết bị thí nghiệm chuyên dùng (tên các thiết bị, thông số kỹ thuật, năm
sản xuất, nước sản xuất) |
thiết bị |
|
|
X |
Xưởng thực tập,
thực hành |
|
|
|
1 |
Diện tích |
m2 |
|
|
2 |
Số thiết bị thí
nghiệm chuyên dùng (tên các thiết bị, thông số kỹ thuật, năm sản xuất, nước
sản xuất) |
thiết bị |
|
|
XI |
Ký túc xá thuộc
cơ sở đào tạo quản lý |
|
|
|
1 |
Số sinh viên ở
trong KTX |
sinh viên |
|
|
2 |
Diện tích |
m2 |
|
|
3 |
Số phòng |
phòng |
|
|
4 |
Diện
tích bình quân/sinh viên |
m2/sinh
viên |
|
|
XII |
Diện tích nhà ăn sinh viên
thuộc cơ sở đào tạo quản lý |
m2 |
|
|
XII |
Diện tích nhà văn hóa |
m2 |
|
|
XIII |
Diện tích nhà thi đấu đa năng |
m2 |
|
|
XIV |
Diện tích bể bơi |
m2 |
|
|
XV |
Diện tích sân vận động |
m2 |
|
.....,ngày ... tháng ... năm…
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)
Biểu mẫu 23
(Kèm theo
Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục
và Đào tạo)
(Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp)
(Tên cơ sở giáo dục)
THÔNG BÁO
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý
và nhân viên
của cơ sở giáo dục đại học, năm
học .....
|
STT |
Nội dung |
Tổng số |
Hình thức tuyển dụng |
Chức danh |
Trình độ đào tạo |
Ghi chú |
||||||
|
Tuyển
dụng trước NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116 (Biên chế, hợp
đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc
không thời hạn) |
Các
hợp đồng khác (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh
giảng, hợp đồng theo NĐ 68) |
Giáo sư |
Phó Giáo sư |
Tiến sĩ |
Thạc sĩ |
Đại học |
Cao đẳng |
Trình độ khác |
||||
|
|
Tổng
số giảng viên, cán bộ quản lý và nhân viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I |
Giảng viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Khoa… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a |
Bộ môn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b |
….. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Khoa… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a |
Bộ môn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b |
…. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Viện,
trung tâm... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
.. |
.... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
Cán bộ quản lý và nhân viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Hiệu trưởng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Phó
Hiệu trưởng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Khoa,
phòng, ban, viện, trung
tâm.... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Nhân viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
.. |
... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
....,ngày ... tháng ... năm…
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)
Tin cùng chuyên mục